GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ densimetric

The Word Family of "densimetric"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ densimetric ở dạng tính từ (thuộc phép đo mật độ), danh từ densimetry (phép đo mật độ) và trạng từ densimetrically (theo phương pháp đo mật độ) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdensimetry
Động từ–
Tính từdensimetric
Trạng từdensimetrically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
densimetric
/ˌdensɪˈmetrɪk/
thuộc về phép đo mật độ (chất lỏng, khí)
Danh từ
densimetry
/denˈsɪmətri/
phép đo mật độ (của chất lỏng, khí, chất rắn)
Trạng từ
densimetrically
/ˌdensɪˈmetrɪkli/
theo phương pháp đo mật độ
2

Sơ đồ họ từ

densimetric
Tính từdensimetricgốc + -ic
Danh từdensimetrygốc + -y
Trạng từdensimetrically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từdensimetric/ˌdensɪˈmetrɪk/

thuộc về phép đo mật độ (chất lỏng, khí)

thuật ngữ khoa học kỹ thuật, mô tả phương pháp hoặc thiết bị liên quan đến việc đo mật độ vật chất.

The lab used a densimetric method to test the liquid.

Phòng thí nghiệm dùng phương pháp đo mật độ để kiểm tra chất lỏng.

Danh từdensimetry/denˈsɪmətri/

phép đo mật độ (của chất lỏng, khí, chất rắn)

nhánh đo lường khoa học chuyên xác định mật độ của một chất bằng thiết bị chuyên dụng.

Densimetry is used to determine the purity of alcohol.

Phép đo mật độ được dùng để xác định độ tinh khiết của cồn.

Trạng từdensimetrically/ˌdensɪˈmetrɪkli/

theo phương pháp đo mật độ

hiếm gặp, chủ yếu trong văn bản kỹ thuật khi mô tả cách một phép đo hoặc phân tích được thực hiện.

The sample was analyzed densimetrically before testing.

Mẫu vật được phân tích theo phương pháp đo mật độ trước khi kiểm nghiệm.

4

Cụm từ thường gặp

densimetric method/analysis
phương pháp/phân tích đo mật độ
densimetry equipment
thiết bị đo mật độ
measure densimetrically
đo theo phương pháp mật độ
liquid densimetry
phép đo mật độ chất lỏng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của densimetric trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This is a densimetry method.→✓ This is a densimetric method.

Trước danh từ để mô tả tính chất cần dùng tính từ densimetric, không dùng danh từ densimetry.

✗ They studied densimetric in the lab.→✓ They studied densimetry in the lab.

Sau động từ study cần một danh từ (densimetry), không dùng tính từ densimetric.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#densimetric#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS