GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ densitometric

The Word Family of "densitometric"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ densitometric ở dạng tính từ (thuộc phép đo mật độ quang học/vật liệu) và danh từ densitometry (phép đo mật độ, thực hiện bằng máy densitometer) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdensitometry
Động từ–
Tính từdensitometric
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
densitometric
/ˌdensɪtəˈmetrɪk/
thuộc về phép đo mật độ quang học hoặc mật độ vật liệu
Danh từ
densitometry
/ˌdensɪˈtɒmətri/
phép đo mật độ (quang học, xương, vật liệu) bằng máy densitometer
2

Sơ đồ họ từ

densitometric
Tính từdensitometricgốc + -ic
Danh từdensitometry+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từdensitometric/ˌdensɪtəˈmetrɪk/

thuộc về phép đo mật độ quang học hoặc mật độ vật liệu

dùng trong y học (X-quang, đo mật độ xương) và in ấn/nhiếp ảnh để mô tả phương pháp hoặc số liệu đo mật độ.

The scan produced densitometric data on bone strength.

Kết quả chụp cho ra dữ liệu đo mật độ về độ chắc của xương.

Danh từdensitometry/ˌdensɪˈtɒmətri/

phép đo mật độ (quang học, xương, vật liệu) bằng máy densitometer

kỹ thuật đo lường sử dụng thiết bị chuyên dụng gọi là densitometer, phổ biến trong y học (đo mật độ xương) và in ấn.

Bone densitometry helps diagnose osteoporosis.

Phép đo mật độ xương giúp chẩn đoán bệnh loãng xương.

4

Cụm từ thường gặp

densitometric analysis/data
phân tích/dữ liệu đo mật độ
bone densitometry
phép đo mật độ xương
densitometry scan
chụp đo mật độ
optical densitometry
phép đo mật độ quang học
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của densitometric trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This is a densitometry scan.→✓ This is a densitometric scan.

Trước danh từ để mô tả tính chất cần dùng tính từ densitometric, không dùng danh từ densitometry.

✗ The doctor recommended densitometric.→✓ The doctor recommended densitometry.

Sau động từ recommend cần một danh từ chỉ phương pháp (densitometry), không dùng tính từ densitometric.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#densitometric#Tính từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS