GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ dentate

The Word Family of "dentate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ dentate ở dạng tính từ (có răng cưa), danh từ dentation (trạng thái có răng cưa) và trạng từ dentately (theo dạng có răng cưa) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdentation
Động từ–
Tính từdentate
Trạng từdentately
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
dentate
/ˈdenteɪt/
có răng cưa, có các chỗ lồi hình răng
Danh từ
dentation
/denˈteɪʃn/
trạng thái/cấu trúc có răng cưa
Trạng từ
dentately
/ˈdenteɪtli/
theo dạng có răng cưa
2

Sơ đồ họ từ

dentate
Tính từdentategốc
Danh từdentation+ -ion
Trạng từdentately+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từdentate/ˈdenteɪt/

có răng cưa, có các chỗ lồi hình răng

thuật ngữ sinh học/thực vật học, mô tả mép lá, vỏ hoặc cấu trúc có các mấu nhọn giống răng.

The leaf has a dentate margin.

Chiếc lá có mép răng cưa.

Danh từdentation/denˈteɪʃn/

trạng thái/cấu trúc có răng cưa

ít gặp, chỉ đặc điểm cấu trúc dạng răng cưa trên bề mặt hoặc cạnh của vật thể sinh học.

The dentation of the shell helps identify the species.

Cấu trúc răng cưa trên vỏ giúp xác định loài.

Trạng từdentately/ˈdenteɪtli/

theo dạng có răng cưa

dùng trong mô tả thực vật học khi nói cách mép lá hoặc cấu trúc được hình thành.

The petals are dentately margined.

Các cánh hoa có mép được tạo dạng răng cưa.

4

Cụm từ thường gặp

dentate margin/leaf
mép/lá có răng cưa
dentate edge
cạnh có răng cưa
finely dentate
răng cưa nhỏ, mịn
dentately margined
có mép được tạo dạng răng cưa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của dentate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The leaf has dentation edges.→✓ The leaf has dentate edges.

Trước danh từ mô tả tính chất cần dùng tính từ dentate, không dùng danh từ dentation.

✗ The margin is dentate structured with small teeth pattern noun.→✓ The margin shows a clear dentation.

Khi cần một danh từ chỉ cấu trúc, dùng dentation, không ghép dentate với structured một cách gượng ép.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#dentate#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS