GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ dentist

The Word Family of "dentist"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ dentist ở dạng danh từ chỉ người (nha sĩ), danh từ chỉ ngành dentistry (nha khoa) và tính từ dental (thuộc về răng/nha khoa) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdentist
Động từ–
Tính từdental
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
dentist
/ˈdentɪst/
nha sĩ, bác sĩ chuyên khoa răng
Danh từ (ngành)
dentistry
/ˈdentɪstri/
nha khoa (ngành học, nghề nghiệp)
Tính từ
dental
/ˈdentl/
thuộc về răng, thuộc về nha khoa
2

Sơ đồ họ từ

dentist
Danh từdentistgốc + -ist
Danh từ (ngành)dentistry+ -ry
Tính từdentalbiến thể gốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdentist/ˈdentɪst/

nha sĩ, bác sĩ chuyên khoa răng

chỉ người hành nghề khám chữa răng; thường đi với at the dentist's (tại phòng khám nha sĩ).

I have an appointment with the dentist tomorrow.

Tôi có lịch hẹn với nha sĩ vào ngày mai.

Danh từ (ngành)dentistry/ˈdentɪstri/

nha khoa (ngành học, nghề nghiệp)

chỉ lĩnh vực y học chuyên về chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa các bệnh về răng miệng.

She decided to study dentistry at university.

Cô ấy quyết định học nha khoa tại đại học.

Tính từdental/ˈdentl/

thuộc về răng, thuộc về nha khoa

dùng trước danh từ để mô tả các vật dụng, dịch vụ hoặc vấn đề liên quan đến răng miệng (dental care, dental clinic).

Regular dental check-ups are important.

Khám răng định kỳ là điều quan trọng.

4

Cụm từ thường gặp

go to the dentist
đi khám nha sĩ
study dentistry
học nha khoa
dental care/clinic
chăm sóc răng/phòng khám nha khoa
dental appointment
lịch hẹn khám răng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của dentist trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I go to the dentistry every year.→✓ I go to the dentist every year.

Chỉ người hành nghề cần dùng dentist, dentistry chỉ ngành học/nghề, không phải người.

✗ She wants to become a dentistry.→✓ She wants to become a dentist.

Sau become chỉ nghề nghiệp cụ thể của một người cần dùng dentist, không dùng dentistry.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#dentist#Danh từ#Danh từ (ngành)#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS