GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ denudation

The Word Family of "denudation"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ denudation ở dạng danh từ (sự bào mòn), động từ denude (làm trơ trụi) và tính từ denuded (bị trơ trụi) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdenudation
Động từdenude
Tính từdenuded
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
denudation
/ˌdiːnjuːˈdeɪʃn/
sự bào mòn, sự trơ trụi (địa chất)
Động từ
denude
/dɪˈnjuːd/
làm trơ trụi, tước bỏ lớp phủ bề mặt
Tính từ
denuded
/dɪˈnjuːdɪd/
bị trơ trụi, bị tước bỏ lớp phủ
2

Sơ đồ họ từ

denudation
Danh từdenudationgốc + -ation
Động từdenudegốc rút gọn
Tính từdenuded+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdenudation/ˌdiːnjuːˈdeɪʃn/

sự bào mòn, sự trơ trụi (địa chất)

thuật ngữ địa chất chỉ quá trình lớp đất đá bề mặt bị bào mòn, cuốn trôi bởi gió, nước hoặc băng.

Denudation over millions of years shaped the canyon.

Sự bào mòn trong hàng triệu năm đã tạo hình nên hẻm núi.

Động từdenude/dɪˈnjuːd/

làm trơ trụi, tước bỏ lớp phủ bề mặt

thường dùng ở thể bị động (be denuded of), chỉ việc một khu vực bị mất lớp phủ tự nhiên như cây cối, đất.

The hillside was denuded of trees by the fire.

Sườn đồi bị trơ trụi cây cối do đám cháy.

Tính từdenuded/dɪˈnjuːdɪd/

bị trơ trụi, bị tước bỏ lớp phủ

phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả khu vực hoặc bề mặt đã mất lớp phủ tự nhiên.

They surveyed the denuded landscape after the storm.

Họ khảo sát khung cảnh trơ trụi sau cơn bão.

4

Cụm từ thường gặp

denudation process
quá trình bào mòn
denude sth of sth
làm cho cái gì trơ trụi khỏi cái gì
denuded landscape/hillside
khung cảnh/sườn đồi trơ trụi
soil denudation
sự bào mòn đất
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của denudation trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The storm denudation the hill.→✓ The storm denuded the hill.

Cần động từ denuded làm vị ngữ, không dùng danh từ denudation.

✗ The hill is very denudation.→✓ The hill is very denuded.

Sau very để mô tả tính chất cần tính từ denuded, không dùng danh từ denudation.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#denudation#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS