GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ denumerability

The Word Family of "denumerability"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ denumerability ở dạng danh từ (tính đếm được), tính từ denumerable (đếm được) và trạng từ denumerably (một cách đếm được) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ, chủ yếu dùng trong toán học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdenumerability
Động từ–
Tính từdenumerable
Trạng từdenumerably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
denumerability
/dɪˌnjuːmərəˈbɪləti/
tính đếm được, tính khả đếm (toán học)
Tính từ
denumerable
/dɪˈnjuːmərəbl/
đếm được, khả đếm
Trạng từ
denumerably
/dɪˈnjuːmərəbli/
một cách đếm được
2

Sơ đồ họ từ

denumerability
Danh từdenumerabilitygốc + -ity
Tính từdenumerablegốc rút gọn
Trạng từdenumerably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdenumerability/dɪˌnjuːmərəˈbɪləti/

tính đếm được, tính khả đếm (toán học)

thuật ngữ lý thuyết tập hợp, chỉ tính chất của một tập hợp có thể đánh số bằng các số tự nhiên.

The denumerability of a set is a key concept in set theory.

Tính đếm được của một tập hợp là khái niệm then chốt trong lý thuyết tập hợp.

Tính từdenumerable/dɪˈnjuːmərəbl/

đếm được, khả đếm

mô tả một tập hợp có thể được liệt kê tương ứng một-một với tập số tự nhiên, dù hữu hạn hay vô hạn.

The set of rational numbers is denumerable.

Tập hợp các số hữu tỉ là đếm được.

Trạng từdenumerably/dɪˈnjuːmərəbli/

một cách đếm được

thường xuất hiện trong cụm cố định 'denumerably infinite' (vô hạn đếm được) trong toán học.

Integers form a denumerably infinite set.

Tập số nguyên là một tập vô hạn đếm được.

4

Cụm từ thường gặp

denumerability of a set
tính đếm được của một tập hợp
denumerable set
tập hợp đếm được
denumerably infinite
vô hạn đếm được
prove denumerability
chứng minh tính đếm được
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của denumerability trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This set is denumerability.→✓ This set is denumerable.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ denumerable, không dùng danh từ denumerability.

✗ The set is denumerability infinite.→✓ The set is denumerably infinite.

Bổ nghĩa cho tính từ infinite cần trạng từ denumerably, không dùng danh từ denumerability.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#denumerability#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS