Họ từ denumerable
The Word Family of "denumerable"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ denumerable ở dạng tính từ (đếm được), danh từ denumerability (tính đếm được) và trạng từ denumerably (một cách đếm được) — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ, chủ yếu dùng trong toán học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | denumerable /dɪˈnjuːmərəbl/ | đếm được, khả đếm (toán học) | |
| Danh từ | denumerability /dɪˌnjuːmərəˈbɪləti/ | tính đếm được, tính khả đếm | |
| Trạng từ | denumerably /dɪˈnjuːmərəbli/ | một cách đếm được |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đếm được, khả đếm (toán học)
mô tả một tập hợp có thể được đánh số một-một tương ứng với tập số tự nhiên, bao gồm cả tập hữu hạn và vô hạn đếm được.
The set of integers is denumerable.
Tập hợp số nguyên là đếm được.
tính đếm được, tính khả đếm
danh từ trừu tượng chỉ tính chất denumerable của một tập hợp, thường xuất hiện trong chứng minh toán học.
Cantor proved the denumerability of the rational numbers.
Cantor đã chứng minh tính đếm được của các số hữu tỉ.
một cách đếm được
thường dùng trong cụm 'denumerably infinite' để chỉ tập vô hạn nhưng vẫn đếm được.
A denumerably infinite set can be put into a one-to-one correspondence with the natural numbers.
Một tập vô hạn đếm được có thể tương ứng một-một với tập số tự nhiên.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của denumerable trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ denumerable, không dùng danh từ denumerability.
Cần danh từ denumerability sau mạo từ the, không dùng tính từ denumerable làm danh từ.
