GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ denunciator

The Word Family of "denunciator"

Denunciator (danh từ chỉ người) là người thực hiện hành động denounce (lên án), có liên hệ với danh từ trừu tượng denunciation và tính từ denunciatory.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdenunciator
Động từdenounce
Tính từdenunciatory
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
denounce
/dɪˈnaʊns/
lên án, tố cáo công khai
Danh từ
denunciator
/dɪˈnʌnsieɪtər/
người lên án, người tố cáo
Tính từ
denunciatory
/dɪˈnʌnsiətəri/
mang tính lên án, chỉ trích gay gắt
2

Sơ đồ họ từ

denunciator
Động từdenouncegốc
Danh từdenunciator+ -ator
Tính từdenunciatory+ -atory
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdenounce/dɪˈnaʊns/

lên án, tố cáo công khai

dùng khi ai đó công khai chỉ trích hoặc tố cáo một hành vi sai trái.

The witness denounced the suspect to the police.

Nhân chứng đã tố cáo nghi phạm với cảnh sát.

Danh từdenunciator/dɪˈnʌnsieɪtər/

người lên án, người tố cáo

danh từ chỉ người thực hiện hành động denounce; khá trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.

The denunciator remained anonymous throughout the trial.

Người tố cáo vẫn giấu tên trong suốt phiên tòa.

Tính từdenunciatory/dɪˈnʌnsiətəri/

mang tính lên án, chỉ trích gay gắt

mô tả giọng điệu hoặc nội dung có tính chất tố cáo, thường thấy trong bài viết, phát biểu.

The denunciator's letter was full of denunciatory language.

Bức thư của người tố cáo tràn ngập ngôn từ lên án.

4

Cụm từ thường gặp

an anonymous denunciator
người tố cáo giấu tên
denounce sb to the authorities
tố cáo ai đó với chính quyền
a denunciatory letter
bức thư mang tính lên án
act as a denunciator
đóng vai trò người tố cáo
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của denunciator trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is a denunciation.→✓ He is a denunciator.

Denunciation là hành động lên án, còn denunciator mới chỉ người thực hiện hành động đó.

✗ The denunciator denunciated him.→✓ The denunciator denounced him.

Động từ đúng là denounce, không dùng dạng denunciate.

✗ a denunciator tone→✓ a denunciatory tone

Bổ nghĩa cho danh từ tone cần tính từ denunciatory, không dùng danh từ chỉ người denunciator.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#denunciator#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS