Họ từ deposit
The Word Family of "deposit"
Từ gốc deposit vừa là danh từ vừa là động từ với cùng một dạng. Hiểu rõ cách dùng từng dạng giúp bạn nói về tiền gửi, đặt cọc chính xác hơn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | deposit /dɪˈpɒzɪt/ | khoản tiền gửi, tiền đặt cọc | |
| Động từ | deposit /dɪˈpɒzɪt/ | gửi (tiền), đặt (cọc), lắng đọng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khoản tiền gửi, tiền đặt cọc
chỉ số tiền gửi vào ngân hàng hoặc trả trước để giữ chỗ; thường đi với make/pay a deposit.
We paid a deposit of $500 to reserve the apartment.
Chúng tôi đã trả một khoản tiền cọc 500 đô để giữ căn hộ.
gửi (tiền), đặt (cọc), lắng đọng
ngoại động từ, thường đi với deposit sth in/into an account; nghĩa khoa học là lắng đọng, tích tụ (trầm tích).
She deposited the cheque into her savings account.
Cô ấy đã gửi tấm séc vào tài khoản tiết kiệm của mình.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của deposit trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Deposit là danh từ đếm được, cần mạo từ 'a' đứng trước.
Ở thì quá khứ, động từ deposit cần thêm -ed (deposited).
Tân ngữ trực tiếp (số tiền) đứng ngay sau deposit, giới từ into + tài khoản theo sau.
