GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ deprive

The Word Family of "deprive"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ deprive ở dạng động từ, deprivation ở dạng danh từ và deprived ở dạng tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdeprivation
Động từdeprive
Tính từdeprived
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
deprive
/dɪˈpraɪv/
tước đoạt, làm mất đi (quyền lợi, nhu cầu)
Danh từ
deprivation
/ˌdeprɪˈveɪʃn/
sự thiếu thốn, sự tước đoạt
Tính từ
deprived
/dɪˈpraɪvd/
nghèo khó, thiếu thốn, bị tước đoạt quyền lợi
2

Sơ đồ họ từ

deprive
Động từdeprivegốc
Danh từdeprivation+ -ation
Tính từdeprived+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdeprive/dɪˈpraɪv/

tước đoạt, làm mất đi (quyền lợi, nhu cầu)

luôn đi kèm giới từ 'of': deprive sb of sth, thường dùng ở thể bị động 'be deprived of'.

The prisoners were deprived of sleep.

Các tù nhân bị tước đoạt giấc ngủ.

Danh từdeprivation/ˌdeprɪˈveɪʃn/

sự thiếu thốn, sự tước đoạt

danh từ chỉ tình trạng thiếu những thứ cần thiết, ví dụ sleep deprivation (thiếu ngủ).

Sleep deprivation affects concentration.

Thiếu ngủ ảnh hưởng đến khả năng tập trung.

Tính từdeprived/dɪˈpraɪvd/

nghèo khó, thiếu thốn, bị tước đoạt quyền lợi

mô tả người/khu vực thiếu điều kiện sống hoặc cơ hội cơ bản.

Many children grow up in deprived areas.

Nhiều trẻ em lớn lên ở những khu vực nghèo khó.

4

Cụm từ thường gặp

deprive sb of sth
tước đoạt của ai cái gì
sleep deprivation
sự thiếu ngủ
a deprived area
khu vực nghèo khó
deprive children of education
tước đoạt cơ hội học hành của trẻ em
suffer from deprivation
chịu cảnh thiếu thốn
economically deprived
thiếu thốn về kinh tế
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của deprive trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He deprived from food.→✓ He was deprived of food.

deprive dùng ở thể bị động đi với giới từ 'of', không dùng 'from'.

✗ They live in a deprivation area.→✓ They live in a deprived area.

Trước danh từ cần tính từ deprived, không dùng danh từ deprivation.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#deprive#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS