Họ từ differentiate
The Word Family of "differentiate"
Gốc từ differentiate tạo ra bốn dạng: differentiate (động từ), differentiation (danh từ), differential (tính từ/danh từ) và differentially (trạng từ), tất cả liên quan đến ý nghĩa phân biệt sự khác nhau.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | differentiate /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/ | phân biệt, nhận ra sự khác nhau; tạo sự khác biệt | |
| Danh từ | differentiation /ˌdɪfəˌrenʃiˈeɪʃən/ | sự phân biệt; sự tạo khác biệt | |
| Tính từ | differential /ˌdɪfəˈrenʃəl/ | khác biệt, không đồng đều; (toán học) vi phân | |
| Trạng từ | differentially /ˌdɪfəˈrenʃəli/ | một cách khác biệt, không đồng đều |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phân biệt, nhận ra sự khác nhau; tạo sự khác biệt
Hai cấu trúc chính: differentiate between A and B (phân biệt A với B) và differentiate A from B (phân biệt A với B). Cũng dùng trong kinh doanh: differentiate a product (tạo sự khác biệt cho sản phẩm).
It is important to differentiate between facts and opinions.
Điều quan trọng là phân biệt giữa sự kiện và ý kiến.
sự phân biệt; sự tạo khác biệt
Danh từ không đếm được khi chỉ quá trình chung; đếm được khi chỉ một trường hợp cụ thể. Thường gặp trong giáo dục (differentiation in teaching) và kinh doanh (product differentiation).
Product differentiation is a key strategy in competitive markets.
Tạo sự khác biệt sản phẩm là chiến lược then chốt trên thị trường cạnh tranh.
khác biệt, không đồng đều; (toán học) vi phân
Mô tả sự không bằng nhau giữa các bộ phận hay mức độ (differential treatment, differential pay). Cũng dùng làm danh từ trong toán học và kỹ thuật.
There is a significant differential in pay between junior and senior staff.
Có sự chênh lệch đáng kể về lương giữa nhân viên cấp thấp và cấp cao.
một cách khác biệt, không đồng đều
bổ nghĩa cho động từ để mô tả cách một chính sách/tác động ảnh hưởng không đồng đều lên các nhóm khác nhau; trong khi differential (tính từ) đứng trước danh từ (a pay differential), differentially thường đi cùng động từ trong văn viết học thuật và thống kê.
The new tax policy affects high- and low-income households differentially.
Chính sách thuế mới ảnh hưởng khác nhau đến các hộ gia đình có thu nhập cao và thấp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của differentiate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cấu trúc chuẩn: differentiate between A and B. Differentiate A from B cũng đúng nhưng ít phổ biến hơn.
Sau there is cần danh từ differentiation, không dùng động từ differentiate.
Differentiate không dùng với tân ngữ là người, ta phân biệt phương pháp, nhu cầu, không phân biệt người học.
