Họ từ direction
The Word Family of "direction"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ direction ở dạng danh từ, động từ (direct), tính từ (direct) và trạng từ (directly) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | direction /dəˈrekʃn/ | hướng, phương hướng; sự chỉ đạo | |
| Động từ | direct /dɪˈrekt/ | chỉ đạo, hướng dẫn, đạo diễn | |
| Tính từ | direct /dɪˈrekt/ | trực tiếp | |
| Trạng từ | directly /dɪˈrektli/ | trực tiếp, ngay lập tức |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hướng, phương hướng; sự chỉ đạo
chỉ hướng di chuyển (turn in the right direction) hoặc dạng số nhiều directions nghĩa là chỉ dẫn, hướng dẫn đường đi.
We're going in the wrong direction.
Chúng ta đang đi sai hướng.
chỉ đạo, hướng dẫn, đạo diễn
diễn tả việc dẫn dắt, điều khiển ai đó hoặc việc gì đó, hoặc đạo diễn một bộ phim.
Could you direct me to the station?
Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến nhà ga không?
trực tiếp
mô tả điều gì không qua trung gian, đi thẳng đến đích; đồng dạng với động từ nhưng khác chức năng ngữ pháp.
There's a direct flight to London.
Có một chuyến bay thẳng đến London.
trực tiếp, ngay lập tức
bổ nghĩa cho động từ, cho biết điều gì được thực hiện không qua trung gian hoặc xảy ra ngay sau đó.
You can contact me directly.
Bạn có thể liên hệ trực tiếp với tôi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của direction trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ direct để 'chỉ dẫn ai', direction là danh từ không dùng được ở đây.
Bổ nghĩa cho động từ contacted → cần trạng từ directly, không dùng danh từ direction.
Trước danh từ flight cần tính từ direct, không dùng trạng từ directly.
