GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ disable

The Word Family of "disable"

Một gốc từ, ba dạng gần gũi: disable (động từ), disability (danh từ) và disabled (tính từ) — đều xoay quanh ý nghĩa "mất khả năng" và cần dùng đúng ngữ cảnh để tránh xúc phạm.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdisability
Động từdisable
Tính từdisabled
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
disable
/dɪsˈeɪbl/
làm mất khả năng, vô hiệu hóa
Danh từ
disability
/ˌdɪsəˈbɪləti/
khuyết tật, sự mất khả năng
Tính từ
disabled
/dɪsˈeɪbld/
khuyết tật, mất khả năng
2

Sơ đồ họ từ

disable
Động từdisabledis- + able
Danh từdisability+ -ility
Tính từdisabled+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từdisable/dɪsˈeɪbl/

làm mất khả năng, vô hiệu hóa

dùng cho người (làm ai đó mất khả năng vận động) hoặc thiết bị/chức năng (tắt, vô hiệu hóa một tính năng).

The accident disabled him for life.

Tai nạn đã khiến anh ấy mất khả năng vận động suốt đời.

Danh từdisability/ˌdɪsəˈbɪləti/

khuyết tật, sự mất khả năng

danh từ đếm được khi nói về một dạng khuyết tật cụ thể, không đếm được khi nói chung về tình trạng khuyết tật.

She has worked with people with disabilities for years.

Cô ấy đã làm việc với người khuyết tật nhiều năm.

Tính từdisabled/dɪsˈeɪbld/

khuyết tật, mất khả năng

mô tả người có khuyết tật; nên dùng cụm "people with disabilities" trong văn phong trang trọng, lịch sự hơn.

The building has ramps for disabled visitors.

Tòa nhà có đường dốc cho khách khuyết tật.

4

Cụm từ thường gặp

disable a feature
vô hiệu hóa một tính năng
physically disabled
khuyết tật về thể chất
learning disability
khuyết tật học tập
people with disabilities
người khuyết tật
disable an account
khóa/vô hiệu hóa một tài khoản
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của disable trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He has a disable.→✓ He has a disability.

Cần danh từ (disability) sau have a, không dùng động từ (disable).

✗ Please disability the notifications.→✓ Please disable the notifications.

Sau please + tân ngữ cần động từ (disable), không dùng danh từ (disability).

✗ This app is disability on old phones.→✓ This app is disabled on old phones.

Sau to be để mô tả trạng thái vô hiệu hóa → dùng tính từ (disabled), không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#disable#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS