Họ từ discourage
The Word Family of "discourage"
Discourage (làm nản lòng, ngăn cản) là động từ gốc, discouragement là danh từ chỉ sự nản lòng, còn discouraging là tính từ mô tả điều gì đó gây nản chí. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | discourage /dɪsˈkʌrɪdʒ/ | làm nản lòng, ngăn cản | |
| Danh từ | discouragement /dɪsˈkʌrɪdʒmənt/ | sự nản lòng, sự chán nản | |
| Tính từ | discouraging /dɪsˈkʌrɪdʒɪŋ/ | gây nản lòng, làm mất tinh thần |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm nản lòng, ngăn cản
thường đi với sb from doing sth, diễn tả việc khiến ai đó mất động lực hoặc khuyên can họ không làm gì.
High prices discourage people from buying new cars.
Giá cao khiến mọi người ngần ngại mua xe mới.
sự nản lòng, sự chán nản
không đếm được, chỉ trạng thái cảm xúc mất tinh thần, thiếu động lực.
Despite his discouragement, he kept trying.
Dù nản lòng, anh ấy vẫn tiếp tục cố gắng.
gây nản lòng, làm mất tinh thần
mô tả điều gì đó (kết quả, tin tức...) khiến người ta cảm thấy mất động lực.
The test results were quite discouraging.
Kết quả bài kiểm tra khá là gây nản lòng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của discourage trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ discouraging, không dùng danh từ discouragement.
Cấu trúc bị động cần be discouraged from + V-ing, không dùng động từ chủ động discouraged trực tiếp với to V.
Sau a lot of cần danh từ → dùng discouragement, không dùng động từ discourage.
