GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ diverse

The Word Family of "diverse"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ diverse ở dạng tính từ, diversity ở dạng danh từ và diversify ở dạng động từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdiversity
Động từdiversify
Tính từdiverse
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
diverse
/daɪˈvɜːs/
đa dạng, phong phú, nhiều loại
Danh từ
diversity
/daɪˈvɜːsəti/
sự đa dạng
Động từ
diversify
/daɪˈvɜːsɪfaɪ/
đa dạng hóa
2

Sơ đồ họ từ

diverse
Tính từdiversegốc
Danh từdiversity+ -ity
Động từdiversify+ -ify
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từdiverse/daɪˈvɜːs/

đa dạng, phong phú, nhiều loại

mô tả một tập hợp gồm nhiều loại/thành phần khác nhau; thường đứng trước danh từ số nhiều.

The city has a diverse population.

Thành phố có dân số đa dạng.

Danh từdiversity/daɪˈvɜːsəti/

sự đa dạng

danh từ không đếm được, thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa, sinh học hoặc nơi làm việc.

The company promotes diversity in the workplace.

Công ty thúc đẩy sự đa dạng tại nơi làm việc.

Động từdiversify/daɪˈvɜːsɪfaɪ/

đa dạng hóa

thường dùng trong kinh doanh, tài chính để nói về việc mở rộng sang nhiều lĩnh vực/sản phẩm khác nhau.

The company plans to diversify its investments.

Công ty dự định đa dạng hóa các khoản đầu tư.

4

Cụm từ thường gặp

a diverse range of
một loạt đa dạng các
cultural diversity
sự đa dạng văn hóa
diversify a portfolio
đa dạng hóa danh mục đầu tư
ethnically diverse
đa dạng về sắc tộc
promote diversity
thúc đẩy sự đa dạng
diversify into new markets
mở rộng đa dạng sang thị trường mới
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của diverse trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The company wants to diverse its products.→✓ The company wants to diversify its products.

diverse là tính từ, cần dùng động từ diversify.

✗ They have a diversity workforce.→✓ They have a diverse workforce.

Trước danh từ cần tính từ diverse, không dùng danh từ diversity.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#diverse#Tính từ#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS