Họ từ domain
The Word Family of "domain"
Domain (danh từ) chỉ lĩnh vực, phạm vi hoặc địa hạt thuộc quyền kiểm soát; domanial (tính từ, hiếm gặp) mang nghĩa thuộc về đất đai, điền sản.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | domain /dəˈmeɪn/ | lĩnh vực, phạm vi; địa hạt, đất đai riêng | |
| Tính từ | domanial /dəˈmeɪniəl/ | thuộc về đất đai, điền sản (thuật ngữ pháp lý/lịch sử) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lĩnh vực, phạm vi; địa hạt, đất đai riêng
dùng để chỉ phạm vi kiến thức, quyền hạn hoặc lãnh thổ thuộc quyền sở hữu/kiểm soát của ai đó; trong công nghệ còn chỉ tên miền (domain name).
Machine learning is a rapidly growing domain of computer science.
Học máy là một lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng của khoa học máy tính.
thuộc về đất đai, điền sản (thuật ngữ pháp lý/lịch sử)
tính từ trang trọng, hiếm dùng, xuất hiện chủ yếu trong văn bản pháp lý hoặc lịch sử khi nói về đất đai, lãnh địa thuộc quyền sở hữu (thường là hoàng gia).
The estate retained its domanial rights over the surrounding forest.
Điền trang này vẫn giữ quyền sở hữu đất đai đối với khu rừng xung quanh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của domain trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
domain of + danh từ đã đủ nghĩa 'phạm vi kiến thức'; không cần lặp thêm 'study'.
domanial là tính từ, phải đi kèm danh từ (rights, lands...), không thể đứng một mình như danh từ.
