GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ domain

The Word Family of "domain"

Domain (danh từ) chỉ lĩnh vực, phạm vi hoặc địa hạt thuộc quyền kiểm soát; domanial (tính từ, hiếm gặp) mang nghĩa thuộc về đất đai, điền sản.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdomain
Động từ–
Tính từdomanial
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
domain
/dəˈmeɪn/
lĩnh vực, phạm vi; địa hạt, đất đai riêng
Tính từ
domanial
/dəˈmeɪniəl/
thuộc về đất đai, điền sản (thuật ngữ pháp lý/lịch sử)
2

Sơ đồ họ từ

domain
Danh từdomaingốc
Tính từdomanial+ -ial
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdomain/dəˈmeɪn/

lĩnh vực, phạm vi; địa hạt, đất đai riêng

dùng để chỉ phạm vi kiến thức, quyền hạn hoặc lãnh thổ thuộc quyền sở hữu/kiểm soát của ai đó; trong công nghệ còn chỉ tên miền (domain name).

Machine learning is a rapidly growing domain of computer science.

Học máy là một lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng của khoa học máy tính.

Tính từdomanial/dəˈmeɪniəl/

thuộc về đất đai, điền sản (thuật ngữ pháp lý/lịch sử)

tính từ trang trọng, hiếm dùng, xuất hiện chủ yếu trong văn bản pháp lý hoặc lịch sử khi nói về đất đai, lãnh địa thuộc quyền sở hữu (thường là hoàng gia).

The estate retained its domanial rights over the surrounding forest.

Điền trang này vẫn giữ quyền sở hữu đất đai đối với khu rừng xung quanh.

4

Cụm từ thường gặp

public domain
miền công cộng
domain name
tên miền
domain expertise
kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực
fall within sb's domain
thuộc phạm vi/thẩm quyền của ai
domanial rights
quyền sở hữu đất đai
a vast domain
một địa hạt rộng lớn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của domain trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This topic is outside my domain of knowledge study.→✓ This topic is outside my domain of knowledge.

domain of + danh từ đã đủ nghĩa 'phạm vi kiến thức'; không cần lặp thêm 'study'.

✗ The king had domanial over many lands.→✓ The king had domanial rights over many lands.

domanial là tính từ, phải đi kèm danh từ (rights, lands...), không thể đứng một mình như danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#domain#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS