GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ dynamic

The Word Family of "dynamic"

Gốc từ dynamic có ba dạng thông dụng: dynamic (tính từ/danh từ), dynamics (danh từ số nhiều), và dynamically (trạng từ). Họ từ này phổ biến trong kinh doanh, khoa học và mô tả con người.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từdynamics
Động từ–
Tính từdynamic
Trạng từdynamically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
dynamics
/daɪˈnæmɪks/
động lực học; các lực tác động; mối quan hệ tương tác
Tính từ
dynamic
/daɪˈnæmɪk/
năng động, đầy sức sống; thay đổi liên tục
Trạng từ
dynamically
/daɪˈnæmɪkli/
một cách năng động, linh hoạt
2

Sơ đồ họ từ

dynamic
Danh từdynamics+ -s
Tính từdynamicgốc
Trạng từdynamically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từdynamics/daɪˈnæmɪks/

động lực học; các lực tác động; mối quan hệ tương tác

thường dùng ở số nhiều; chỉ các lực hay yếu tố tác động đến tình huống (group dynamics, market dynamics). Dạng số ít dynamic dùng như tính từ hoặc danh từ chỉ một lực cụ thể.

Understanding the group dynamics is essential for a good team leader.

Hiểu được động lực nhóm là điều thiết yếu đối với một người lãnh đạo nhóm tốt.

Tính từdynamic/daɪˈnæmɪk/

năng động, đầy sức sống; thay đổi liên tục

mô tả người đầy năng lượng và ý tưởng, hoặc tình huống luôn thay đổi. Trái nghĩa: static (bất động, ổn định).

We are looking for a dynamic individual to join our sales team.

Chúng tôi đang tìm kiếm một cá nhân năng động để tham gia nhóm bán hàng.

Trạng từdynamically/daɪˈnæmɪkli/

một cách năng động, linh hoạt

bổ nghĩa cho động từ; thường dùng trong công nghệ (dynamically generated content) và mô tả cách tiếp cận linh hoạt với thay đổi.

The website content is dynamically updated based on user behaviour.

Nội dung trang web được cập nhật năng động dựa trên hành vi người dùng.

4

Cụm từ thường gặp

a dynamic person / team
một người / nhóm năng động
market / power dynamics
động lực thị trường / quyền lực
group dynamics
động lực nhóm
a dynamic environment
môi trường luôn thay đổi
dynamically generated
được tạo ra năng động / tự động
shift the dynamic
thay đổi cán cân / mối quan hệ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của dynamic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She is very dynamic person.→✓ She is a very dynamic person.

Trước danh từ số ít đếm được (person) cần mạo từ a.

✗ The dynamic of the market change fast.→✓ The dynamics of the market change fast.

Khi nói về các lực tác động → dùng số nhiều dynamics với động từ số nhiều change.

✗ He works very dynamic.→✓ He works very dynamically.

Bổ nghĩa cho động từ works → dùng trạng từ dynamically, không dùng tính từ dynamic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#dynamic#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS