GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ efficacious

The Word Family of "efficacious"

Efficacious là tính từ trang trọng chỉ sự hiệu quả (thường dùng cho thuốc, phương pháp), đi cùng danh từ efficacy và trạng từ efficaciously.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từefficacy
Động từ–
Tính từefficacious
Trạng từefficaciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
efficacious
/ˌefɪˈkeɪʃəs/
có hiệu quả, mang lại kết quả mong muốn
Danh từ
efficacy
/ˈefɪkəsi/
hiệu quả, hiệu lực
Trạng từ
efficaciously
/ˌefɪˈkeɪʃəsli/
một cách hiệu quả
2

Sơ đồ họ từ

efficacious
Tính từefficaciousgốc
Danh từefficacy+ -acy
Trạng từefficaciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từefficacious/ˌefɪˈkeɪʃəs/

có hiệu quả, mang lại kết quả mong muốn

thường dùng trang trọng khi nói về thuốc, phương pháp điều trị hoặc biện pháp đạt được kết quả như ý.

The new drug proved efficacious in treating the infection.

Loại thuốc mới đã chứng tỏ hiệu quả trong việc điều trị nhiễm trùng.

Danh từefficacy/ˈefɪkəsi/

hiệu quả, hiệu lực

danh từ không đếm được, thường xuất hiện trong ngữ cảnh y học và khoa học để chỉ mức độ hiệu quả của một phương pháp.

Clinical trials confirmed the efficacy of the vaccine.

Các thử nghiệm lâm sàng đã xác nhận hiệu quả của vắc-xin.

Trạng từefficaciously/ˌefɪˈkeɪʃəsli/

một cách hiệu quả

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một hành động hoặc phương pháp đạt được kết quả mong muốn.

The treatment worked efficaciously to reduce the fever.

Phương pháp điều trị đã có hiệu quả trong việc hạ sốt.

4

Cụm từ thường gặp

an efficacious remedy
một phương thuốc hiệu quả
prove efficacious
chứng tỏ hiệu quả
clinical efficacy
hiệu quả lâm sàng
the efficacy of a treatment
hiệu quả của một phương pháp điều trị
work efficaciously
hoạt động hiệu quả
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của efficacious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This method is very efficacy.→✓ This method is very efficacious.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ efficacious, không dùng danh từ efficacy.

✗ The drug worked efficacious.→✓ The drug worked efficaciously.

Bổ nghĩa cho động từ worked cần trạng từ efficaciously, không dùng tính từ efficacious.

✗ They proved the efficacious of the plan.→✓ They proved the efficacy of the plan.

Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng efficacy, không dùng tính từ efficacious.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#efficacious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS