GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ elect

The Word Family of "elect"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ elect ở dạng động từ, danh từ (election) và tính từ (electoral) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từelection
Động từelect
Tính từelectoral
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
elect
/ɪˈlekt/
bầu, bầu chọn
Danh từ
election
/ɪˈlekʃn/
cuộc bầu cử
Tính từ
electoral
/ɪˈlektərəl/
thuộc về bầu cử
2

Sơ đồ họ từ

elect
Động từelectgốc
Danh từelection+ -ion
Tính từelectoral+ -oral
3

Nghĩa & ví dụ

Động từelect/ɪˈlekt/

bầu, bầu chọn

dùng khi mọi người bỏ phiếu chọn ai đó vào một vị trí; thường ở dạng bị động (be elected as/president).

She was elected president in a landslide victory.

Bà ấy đã được bầu làm tổng thống với chiến thắng áp đảo.

Danh từelection/ɪˈlekʃn/

cuộc bầu cử

đếm được, thường đi với hold/win/lose an election.

The next general election will be held in October.

Cuộc tổng tuyển cử tiếp theo sẽ được tổ chức vào tháng Mười.

Tính từelectoral/ɪˈlektərəl/

thuộc về bầu cử

đứng trước danh từ để mô tả những gì liên quan đến bầu cử, ví dụ electoral system, electoral college.

The country needs electoral reform to increase fairness.

Đất nước này cần cải cách bầu cử để tăng tính công bằng.

4

Cụm từ thường gặp

elect a president
bầu một tổng thống
hold an election
tổ chức một cuộc bầu cử
win/lose an election
thắng/thua trong một cuộc bầu cử
an electoral system
một hệ thống bầu cử
electoral reform
cải cách bầu cử
be elected as sth
được bầu làm gì đó
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của elect trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He was election as mayor.→✓ He was elected as mayor.

Sau to be dạng bị động cần động từ (elected), không dùng danh từ (election).

✗ The elect is next month.→✓ The election is next month.

Chủ ngữ của câu cần danh từ (election), không dùng động từ (elect).

✗ The election system is unfair.→✓ The electoral system is unfair.

Đứng trước danh từ system cần tính từ (electoral), không dùng danh từ (election).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#elect#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS