Họ từ empirical
The Word Family of "empirical"
Gốc từ empirical có các dạng tính từ empirical, trạng từ empirically và danh từ empiricism / empiricist. Họ từ này thiết yếu trong văn bản khoa học và triết học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ | thực nghiệm, dựa trên quan sát và thực tế | |
| Trạng từ | empirically /ɪmˈpɪrɪkli/ | theo phương pháp thực nghiệm, bằng quan sát thực tế | |
| Danh từ | empiricism /ɪmˈpɪrɪsɪzəm/ | chủ nghĩa kinh nghiệm, thuyết thực nghiệm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thực nghiệm, dựa trên quan sát và thực tế
Mô tả kiến thức hoặc bằng chứng có được qua quan sát, thử nghiệm thực tế, không phải lý thuyết thuần túy. Trái nghĩa: theoretical, speculative.
The study provides empirical evidence to support the theory.
Nghiên cứu cung cấp bằng chứng thực nghiệm để hỗ trợ lý thuyết.
theo phương pháp thực nghiệm, bằng quan sát thực tế
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ cách tiếp cận dựa trên bằng chứng thực tế. Thường dùng trong cụm empirically tested / verified / supported.
The hypothesis has not yet been empirically tested.
Giả thuyết này chưa được kiểm chứng bằng thực nghiệm.
chủ nghĩa kinh nghiệm, thuyết thực nghiệm
Trường phái triết học cho rằng mọi kiến thức đều xuất phát từ kinh nghiệm cảm giác. Đối lập với rationalism (chủ nghĩa duy lý). Là danh từ không đếm được.
Empiricism was central to the scientific revolution of the 17th century.
Chủ nghĩa kinh nghiệm đóng vai trò trung tâm trong cuộc cách mạng khoa học thế kỷ 17.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của empirical trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ proved cần dùng trạng từ empirically, không dùng tính từ empirical.
Empiricism là danh từ, không thể đứng trước danh từ khác như tính từ; dùng empirical.
Dạng tính từ chuẩn là empirical; empiric là dạng cổ hoặc chuyên ngành y, không dùng trong văn học thuật hiện đại.
