Họ từ empower
The Word Family of "empower"
Empower (trao quyền, tiếp sức) là động từ gốc, empowerment là danh từ chỉ sự trao quyền, còn empowering là tính từ mô tả điều gì đó giúp con người tự tin, mạnh mẽ hơn. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | empower /ɪmˈpaʊə(r)/ | trao quyền, tiếp thêm sức mạnh/sự tự tin | |
| Danh từ | empowerment /ɪmˈpaʊəmənt/ | sự trao quyền, sự tăng cường năng lực | |
| Tính từ | empowering /ɪmˈpaʊərɪŋ/ | mang tính trao quyền, tiếp thêm sức mạnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
trao quyền, tiếp thêm sức mạnh/sự tự tin
thường đi với sb to do sth, diễn tả việc cho ai đó quyền hạn hoặc sự tự tin để hành động.
The programme empowers women to start their own businesses.
Chương trình trao quyền cho phụ nữ để khởi nghiệp riêng.
sự trao quyền, sự tăng cường năng lực
không đếm được, chỉ quá trình giúp cá nhân/nhóm người có thêm quyền lực, tự tin hoặc kiểm soát cuộc sống.
The workshop focuses on women's empowerment.
Buổi hội thảo tập trung vào việc trao quyền cho phụ nữ.
mang tính trao quyền, tiếp thêm sức mạnh
mô tả trải nghiệm hoặc chương trình giúp con người cảm thấy tự tin và có khả năng kiểm soát.
Learning to drive was an empowering experience for her.
Học lái xe là một trải nghiệm tiếp thêm sức mạnh cho cô ấy.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của empower trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ empowering, không dùng danh từ empowerment.
Empower là ngoại động từ, không cần giới từ to trước tân ngữ người.
Sau giới từ about cần danh từ → dùng empowerment, không dùng động từ empower.
