GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ empower

The Word Family of "empower"

Empower (trao quyền, tiếp sức) là động từ gốc, empowerment là danh từ chỉ sự trao quyền, còn empowering là tính từ mô tả điều gì đó giúp con người tự tin, mạnh mẽ hơn. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từempowerment
Động từempower
Tính từempowering
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
empower
/ɪmˈpaʊə(r)/
trao quyền, tiếp thêm sức mạnh/sự tự tin
Danh từ
empowerment
/ɪmˈpaʊəmənt/
sự trao quyền, sự tăng cường năng lực
Tính từ
empowering
/ɪmˈpaʊərɪŋ/
mang tính trao quyền, tiếp thêm sức mạnh
2

Sơ đồ họ từ

empower
Động từempowerem- + gốc
Danh từempowerment+ -ment
Tính từempowering+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từempower/ɪmˈpaʊə(r)/

trao quyền, tiếp thêm sức mạnh/sự tự tin

thường đi với sb to do sth, diễn tả việc cho ai đó quyền hạn hoặc sự tự tin để hành động.

The programme empowers women to start their own businesses.

Chương trình trao quyền cho phụ nữ để khởi nghiệp riêng.

Danh từempowerment/ɪmˈpaʊəmənt/

sự trao quyền, sự tăng cường năng lực

không đếm được, chỉ quá trình giúp cá nhân/nhóm người có thêm quyền lực, tự tin hoặc kiểm soát cuộc sống.

The workshop focuses on women's empowerment.

Buổi hội thảo tập trung vào việc trao quyền cho phụ nữ.

Tính từempowering/ɪmˈpaʊərɪŋ/

mang tính trao quyền, tiếp thêm sức mạnh

mô tả trải nghiệm hoặc chương trình giúp con người cảm thấy tự tin và có khả năng kiểm soát.

Learning to drive was an empowering experience for her.

Học lái xe là một trải nghiệm tiếp thêm sức mạnh cho cô ấy.

4

Cụm từ thường gặp

empower sb to do sth
trao quyền cho ai làm gì
women's empowerment
sự trao quyền cho phụ nữ
an empowering experience
một trải nghiệm tiếp thêm sức mạnh
economic empowerment
sự trao quyền kinh tế
feel empowered
cảm thấy được trao quyền/tự tin hơn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của empower trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The course was very empowerment.→✓ The course was very empowering.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ empowering, không dùng danh từ empowerment.

✗ The program empowers to women.→✓ The program empowers women.

Empower là ngoại động từ, không cần giới từ to trước tân ngữ người.

✗ She talked about empower at work.→✓ She talked about empowerment at work.

Sau giới từ about cần danh từ → dùng empowerment, không dùng động từ empower.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#empower#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS