GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ emulate

The Word Family of "emulate"

Gốc từ emulate tồn tại ở dạng động từ, danh từ emulation, và tính từ emulative, diễn đạt hành động cố gắng bắt chước hoặc vượt qua người khác.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từemulation
Động từemulate
Tính từemulative
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
emulate
/ˈemjuleɪt/
noi gương, bắt chước (với mục đích đạt hoặc vượt qua)
Danh từ
emulation
/ˌemjuˈleɪʃn/
sự noi gương, sự bắt chước nhằm vượt qua; (kỹ thuật) sự giả lập
Tính từ
emulative
/ˈemjulətɪv/
có tinh thần noi gương, muốn bắt chước để vượt qua
2

Sơ đồ họ từ

emulate
Động từemulategốc
Danh từemulation+ -ation
Tính từemulative+ -ive
3

Nghĩa & ví dụ

Động từemulate/ˈemjuleɪt/

noi gương, bắt chước (với mục đích đạt hoặc vượt qua)

khác với imitate ở chỗ emulate hàm ý sự ngưỡng mộ và tham vọng vượt qua người được bắt chước. Cũng dùng trong kỹ thuật (phần mềm giả lập phần cứng).

She worked hard to emulate the success of her mentor.

Cô ấy làm việc chăm chỉ để noi gương thành công của người hướng dẫn.

Danh từemulation/ˌemjuˈleɪʃn/

sự noi gương, sự bắt chước nhằm vượt qua; (kỹ thuật) sự giả lập

trong ý nghĩa thông thường: hành động cố gắng đạt được những gì người khác đã đạt được. Trong kỹ thuật: phần mềm mô phỏng hoạt động của hệ thống khác.

In emulation of his hero, he devoted his life to public service.

Noi gương thần tượng của mình, anh ấy đã cống hiến cả đời cho công vụ.

Tính từemulative/ˈemjulətɪv/

có tinh thần noi gương, muốn bắt chước để vượt qua

mô tả thái độ hoặc hành vi thể hiện mong muốn noi theo và vượt qua người khác; dùng trong văn phong học thuật.

The student showed an emulative attitude towards the top performers in class.

Học sinh đó thể hiện thái độ muốn noi gương những người đứng đầu lớp.

4

Cụm từ thường gặp

emulate a role model
noi gương một hình mẫu
emulate the success of
noi gương sự thành công của
in emulation of
theo gương của
hardware emulation
giả lập phần cứng
strive to emulate
cố gắng noi gương
worthy of emulation
xứng đáng được noi gương
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của emulate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He emulated his friend's bad habits.→✓ He copied his friend's bad habits.

emulate mang hàm ý tích cực (ngưỡng mộ, muốn vượt qua); không dùng cho việc bắt chước điều tiêu cực.

✗ The software emulates like a real computer.→✓ The software emulates a real computer.

emulate là ngoại động từ, tân ngữ theo sau trực tiếp, không cần like.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#emulate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS