GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ encompass

The Word Family of "encompass"

Gốc từ encompass chủ yếu dùng ở dạng động từ, đôi khi ở dạng tính từ encompassing. Nắm vững từ này giúp bạn diễn đạt ý nghĩa bao quát, bao hàm trong văn phong học thuật và chuyên nghiệp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ–
Động từencompass
Tính từencompassing
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
encompass
/ɪnˈkʌmpəs/
bao gồm, bao hàm, bao quát
Tính từ
encompassing
/ɪnˈkʌmpəsɪŋ/
bao quát, toàn diện
2

Sơ đồ họ từ

encompass
Động từencompassgốc
Tính từencompassing+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từencompass/ɪnˈkʌmpəs/

bao gồm, bao hàm, bao quát

Diễn tả việc một phạm vi, chủ đề hoặc khái niệm bao trùm nhiều yếu tố. Thường dùng trong văn viết trang trọng, thay thế cho include hoặc cover khi muốn nhấn mạnh tính toàn diện.

The report encompasses all aspects of climate change.

Bản báo cáo bao quát tất cả các khía cạnh của biến đổi khí hậu.

Tính từencompassing/ɪnˈkʌmpəsɪŋ/

bao quát, toàn diện

Dùng trước danh từ để nhấn mạnh tính bao trùm. Thường xuất hiện trong cụm all-encompassing để chỉ điều gì đó toàn diện tuyệt đối.

They need an all-encompassing strategy to solve the crisis.

Họ cần một chiến lược toàn diện để giải quyết cuộc khủng hoảng.

4

Cụm từ thường gặp

encompass a wide range of
bao gồm một loạt rộng các
all-encompassing
toàn diện, bao quát tất cả
encompass various aspects
bao hàm nhiều khía cạnh
encompass the entire scope
bao quát toàn bộ phạm vi
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của encompass trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The plan encompasses to many areas.→✓ The plan encompasses many areas.

Encompass là ngoại động từ, tân ngữ đứng ngay sau, không thêm giới từ to.

✗ This theory is very encompass.→✓ This theory is all-encompassing.

Encompass là động từ, không dùng sau very; dùng tính từ all-encompassing thay thế.

✗ The curriculum encompass both sciences.→✓ The curriculum encompasses both sciences.

Chủ ngữ số ít (curriculum) cần động từ thêm -s ở thì hiện tại.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#encompass#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS