GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ enervate

The Word Family of "enervate"

Enervate (động từ) nghĩa là làm suy nhược, mất sức, đi cùng danh từ enervation và tính từ enervating mô tả điều gì khiến người ta kiệt sức.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từenervation
Động từenervate
Tính từenervating
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
enervate
/ˈenəveɪt/
làm suy nhược, làm mất sức lực
Danh từ
enervation
/ˌenəˈveɪʃn/
sự suy nhược, tình trạng mất sức
Tính từ
enervating
/ˈenəveɪtɪŋ/
làm kiệt sức, làm mệt mỏi
2

Sơ đồ họ từ

enervate
Động từenervategốc
Danh từenervation+ -ation
Tính từenervating+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Động từenervate/ˈenəveɪt/

làm suy nhược, làm mất sức lực

thường ở dạng bị động (be enervated by sth) khi nói về việc điều gì đó khiến ai mất năng lượng, tinh thần lẫn thể chất.

The tropical heat enervated the travelers.

Cái nóng nhiệt đới làm những người du lịch kiệt sức.

Danh từenervation/ˌenəˈveɪʃn/

sự suy nhược, tình trạng mất sức

danh từ trừu tượng chỉ trạng thái kiệt sức về thể chất hoặc tinh thần do một tác nhân nào đó gây ra.

The long illness led to a state of enervation.

Cơn bệnh kéo dài dẫn đến tình trạng suy nhược.

Tính từenervating/ˈenəveɪtɪŋ/

làm kiệt sức, làm mệt mỏi

mô tả điều kiện hoặc hoạt động khiến người ta mất năng lượng; khác với 'enervated' (bị suy nhược, ở thể bị động).

It was an enervating climb up the mountain.

Đó là một chuyến leo núi khiến người ta kiệt sức.

4

Cụm từ thường gặp

enervating heat
cái nóng khiến kiệt sức
a state of enervation
tình trạng suy nhược
be enervated by sth
bị làm suy nhược bởi điều gì
mental enervation
sự suy nhược tinh thần
an enervating climate
khí hậu khiến người ta mệt mỏi, kiệt sức
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của enervate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The heat is enervation.→✓ The heat is enervating.

Sau to be để mô tả tính chất của nguyên nhân cần tính từ enervating, không dùng danh từ enervation.

✗ He enervation after the trip.→✓ He was enervated after the trip.

Cần động từ dạng bị động was enervated, không dùng danh từ enervation làm động từ.

✗ The enervate climate→✓ The enervating climate

Đứng trước danh từ climate cần dùng tính từ enervating, không dùng nguyên mẫu động từ enervate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#enervate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS