Họ từ enervate
The Word Family of "enervate"
Enervate (động từ) nghĩa là làm suy nhược, mất sức, đi cùng danh từ enervation và tính từ enervating mô tả điều gì khiến người ta kiệt sức.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | enervate /ˈenəveɪt/ | làm suy nhược, làm mất sức lực | |
| Danh từ | enervation /ˌenəˈveɪʃn/ | sự suy nhược, tình trạng mất sức | |
| Tính từ | enervating /ˈenəveɪtɪŋ/ | làm kiệt sức, làm mệt mỏi |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm suy nhược, làm mất sức lực
thường ở dạng bị động (be enervated by sth) khi nói về việc điều gì đó khiến ai mất năng lượng, tinh thần lẫn thể chất.
The tropical heat enervated the travelers.
Cái nóng nhiệt đới làm những người du lịch kiệt sức.
sự suy nhược, tình trạng mất sức
danh từ trừu tượng chỉ trạng thái kiệt sức về thể chất hoặc tinh thần do một tác nhân nào đó gây ra.
The long illness led to a state of enervation.
Cơn bệnh kéo dài dẫn đến tình trạng suy nhược.
làm kiệt sức, làm mệt mỏi
mô tả điều kiện hoặc hoạt động khiến người ta mất năng lượng; khác với 'enervated' (bị suy nhược, ở thể bị động).
It was an enervating climb up the mountain.
Đó là một chuyến leo núi khiến người ta kiệt sức.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của enervate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất của nguyên nhân cần tính từ enervating, không dùng danh từ enervation.
Cần động từ dạng bị động was enervated, không dùng danh từ enervation làm động từ.
Đứng trước danh từ climate cần dùng tính từ enervating, không dùng nguyên mẫu động từ enervate.
