GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ engine

The Word Family of "engine"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ engine ở dạng danh từ (động cơ), danh từ chỉ người (engineer - kỹ sư) và tính từ (thuộc về kỹ thuật) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từengine
Động từ–
Tính từengineering
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
engine
/ˈendʒɪn/
động cơ, máy
Danh từ
engineer
/ˌendʒɪˈnɪə(r)/
kỹ sư
Tính từ
engineering
/ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
thuộc về kỹ thuật, công nghệ
2

Sơ đồ họ từ

engine
Danh từenginegốc
Danh từengineer+ -eer
Tính từengineering+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từengine/ˈendʒɪn/

động cơ, máy

danh từ đếm được, chỉ bộ phận tạo ra năng lượng chuyển động cho xe cộ, máy móc. Số nhiều là engines.

The car engine broke down on the highway.

Động cơ xe hơi bị hỏng trên đường cao tốc.

Danh từengineer/ˌendʒɪˈnɪə(r)/

kỹ sư

chỉ người làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật, thiết kế hoặc vận hành máy móc, công trình.

She works as a software engineer.

Cô ấy làm kỹ sư phần mềm.

Tính từengineering/ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/

thuộc về kỹ thuật, công nghệ

dùng trước danh từ để mô tả lĩnh vực hoặc ngành liên quan đến thiết kế, xây dựng kỹ thuật.

He studies engineering design at university.

Anh ấy học thiết kế kỹ thuật ở trường đại học.

4

Cụm từ thường gặp

start the engine
khởi động động cơ
a civil engineer
kỹ sư xây dựng
an engineering degree
bằng cấp kỹ thuật
engine failure
hỏng động cơ
a search engine
công cụ tìm kiếm
engineering company
công ty kỹ thuật
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của engine trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is an engine.→✓ He is an engineer.

Chỉ người làm nghề kỹ thuật cần danh từ engineer, không dùng engine (chỉ máy móc).

✗ She studies engine design.→✓ She studies engineering design.

Trước danh từ design để chỉ lĩnh vực kỹ thuật cần tính từ engineering, không dùng danh từ engine.

✗ The engines is broken.→✓ The engine is broken.

Khi chỉ một động cơ cụ thể, dùng số ít engine, động từ chia theo số ít is.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#engine#Danh từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS