GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ enjoy

The Word Family of "enjoy"

Từ gốc enjoy mở rộng thành enjoyment (danh từ), enjoyable (tính từ) và enjoyably (trạng từ). Bốn dạng này giúp bạn diễn đạt niềm vui và sự thích thú một cách phong phú trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từenjoyment
Động từenjoy
Tính từenjoyable
Trạng từenjoyably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
enjoy
/ɪnˈdʒɔɪ/
thích, tận hưởng
Danh từ
enjoyment
/ɪnˈdʒɔɪmənt/
niềm vui, sự thích thú
Tính từ
enjoyable
/ɪnˈdʒɔɪəbl/
thú vị, đáng thích
Trạng từ
enjoyably
/ɪnˈdʒɔɪ.ə.bli/
một cách thú vị, thích thú
2

Sơ đồ họ từ

enjoy
Động từenjoygốc
Danh từenjoyment+ -ment
Tính từenjoyable+ -able
Trạng từenjoyably+ -ably
3

Nghĩa & ví dụ

Động từenjoy/ɪnˈdʒɔɪ/

thích, tận hưởng

Luôn theo sau bởi V-ing hoặc danh từ, không dùng to + V. Enjoy yourself = tự tận hưởng, vui vẻ. Là ngoại động từ, không dùng một mình không có tân ngữ.

I really enjoy listening to music while studying.

Tôi thực sự thích nghe nhạc trong khi học.

Danh từenjoyment/ɪnˈdʒɔɪmənt/

niềm vui, sự thích thú

Thường không đếm được khi chỉ cảm giác chung (find enjoyment in sth). Đếm được khi nói đến những điều mang lại niềm vui (one of her enjoyments).

She gets a lot of enjoyment from gardening.

Cô ấy tìm thấy nhiều niềm vui từ việc làm vườn.

Tính từenjoyable/ɪnˈdʒɔɪəbl/

thú vị, đáng thích

Mô tả hoạt động hoặc trải nghiệm mang lại niềm vui. Thường đứng sau to be hoặc trước danh từ.

The trip was very enjoyable thanks to the good weather.

Chuyến đi rất thú vị nhờ thời tiết tốt.

Trạng từenjoyably/ɪnˈdʒɔɪ.ə.bli/

một cách thú vị, thích thú

Enjoyable là tính từ mô tả trải nghiệm; enjoyably là trạng từ bổ nghĩa cho động từ, diễn tả cách một khoảng thời gian hay hoạt động trôi qua vui vẻ, thường đi với spend, pass.

We spent the afternoon enjoyably at the beach.

Chúng tôi đã dành buổi chiều một cách thú vị ở bãi biển.

4

Cụm từ thường gặp

enjoy doing sth
thích làm việc gì
enjoy yourself
tận hưởng, vui vẻ
get enjoyment from
tìm thấy niềm vui từ
a very enjoyable experience
một trải nghiệm rất thú vị
enjoy life
tận hưởng cuộc sống
thoroughly enjoyable
thực sự thú vị, rất đáng thưởng thức
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của enjoy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I enjoy to swim in the ocean.→✓ I enjoy swimming in the ocean.

Enjoy luôn theo sau bởi V-ing, không phải to + V.

✗ Did you enjoy?→✓ Did you enjoy it? / Did you enjoy yourself?

Enjoy là ngoại động từ, cần có tân ngữ (it, yourself, the show v.v.).

✗ The movie was very enjoy.→✓ The movie was very enjoyable.

Sau to be dùng tính từ enjoyable, không dùng động từ enjoy.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#enjoy#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS