Họ từ envy
The Word Family of "envy"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ envy ở dạng danh từ, động từ, tính từ (envious) và trạng từ (enviously) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | envy /ˈenvi/ | lòng ghen tị, sự đố kỵ | |
| Động từ | envy /ˈenvi/ | ghen tị với, thèm muốn (thứ ai có) | |
| Tính từ | envious /ˈenviəs/ | ghen tị, đố kỵ | |
| Trạng từ | enviously /ˈenviəsli/ | một cách ghen tị |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lòng ghen tị, sự đố kỵ
không đếm được, thường đi với with envy, be the envy of sb (đối tượng khiến người khác ghen tị).
Her success is the envy of her colleagues.
Thành công của cô ấy khiến các đồng nghiệp phải ghen tị.
ghen tị với, thèm muốn (thứ ai có)
ngoại động từ, dùng envy sb (sth) để chỉ việc ghen tị với ai đó vì thứ họ có.
I really envy your ability to stay calm under pressure.
Tôi thực sự ghen tị với khả năng giữ bình tĩnh của bạn khi chịu áp lực.
ghen tị, đố kỵ
thường đi với be envious of sb/sth để mô tả cảm giác ghen tị của một người.
He felt envious of his brother's new car.
Anh ấy cảm thấy ghen tị với chiếc xe mới của anh trai mình.
một cách ghen tị
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một người nhìn hoặc phản ứng với sự ghen tị.
She looked enviously at her friend's new phone.
Cô ấy nhìn chiếc điện thoại mới của bạn mình một cách ghen tị.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của envy trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be cần tính từ (envious), không dùng danh từ/động từ (envy).
Cần động từ (envied) làm vị ngữ, không dùng tính từ (envious).
Bổ nghĩa cho động từ (looked) cần trạng từ (enviously), không dùng tính từ (envious).
