GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ envy

The Word Family of "envy"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ envy ở dạng danh từ, động từ, tính từ (envious) và trạng từ (enviously) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từenvy
Động từenvy
Tính từenvious
Trạng từenviously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
envy
/ˈenvi/
lòng ghen tị, sự đố kỵ
Động từ
envy
/ˈenvi/
ghen tị với, thèm muốn (thứ ai có)
Tính từ
envious
/ˈenviəs/
ghen tị, đố kỵ
Trạng từ
enviously
/ˈenviəsli/
một cách ghen tị
2

Sơ đồ họ từ

envy
Danh từenvygốc
Động từenvygốc
Tính từenvious+ -ous
Trạng từenviously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từenvy/ˈenvi/

lòng ghen tị, sự đố kỵ

không đếm được, thường đi với with envy, be the envy of sb (đối tượng khiến người khác ghen tị).

Her success is the envy of her colleagues.

Thành công của cô ấy khiến các đồng nghiệp phải ghen tị.

Động từenvy/ˈenvi/

ghen tị với, thèm muốn (thứ ai có)

ngoại động từ, dùng envy sb (sth) để chỉ việc ghen tị với ai đó vì thứ họ có.

I really envy your ability to stay calm under pressure.

Tôi thực sự ghen tị với khả năng giữ bình tĩnh của bạn khi chịu áp lực.

Tính từenvious/ˈenviəs/

ghen tị, đố kỵ

thường đi với be envious of sb/sth để mô tả cảm giác ghen tị của một người.

He felt envious of his brother's new car.

Anh ấy cảm thấy ghen tị với chiếc xe mới của anh trai mình.

Trạng từenviously/ˈenviəsli/

một cách ghen tị

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một người nhìn hoặc phản ứng với sự ghen tị.

She looked enviously at her friend's new phone.

Cô ấy nhìn chiếc điện thoại mới của bạn mình một cách ghen tị.

4

Cụm từ thường gặp

green with envy
ghen tị đến mức đổi màu (thành ngữ)
be the envy of sb
là đối tượng khiến ai đó ghen tị
envy sb sth
ghen tị với ai vì điều gì
be envious of sb/sth
ghen tị với ai/điều gì
look enviously at sth
nhìn điều gì một cách ghen tị
a pang of envy
một cơn ghen tị thoáng qua
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của envy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I am envy of her success.→✓ I am envious of her success.

Sau to be cần tính từ (envious), không dùng danh từ/động từ (envy).

✗ She envious him for his talent.→✓ She envied him for his talent.

Cần động từ (envied) làm vị ngữ, không dùng tính từ (envious).

✗ He looked at it with envious.→✓ He looked at it enviously.

Bổ nghĩa cho động từ (looked) cần trạng từ (enviously), không dùng tính từ (envious).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#envy#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS