GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ephemeris

The Word Family of "ephemeris"

Ephemeris (danh từ thiên văn) chỉ bảng ghi vị trí thiên thể theo thời gian, cùng gốc Hy Lạp 'ephemeros' với tính từ ephemeral (phù du) và trạng từ ephemerally.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từephemeris
Động từ–
Tính từephemeral
Trạng từephemerally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
ephemeris
/ɪˈfemərɪs/
lịch thiên văn, bảng vị trí thiên thể
Tính từ
ephemeral
/ɪˈfemərəl/
phù du, ngắn ngủi, chóng tàn
Trạng từ
ephemerally
/ɪˈfemərəli/
một cách ngắn ngủi, phù du
2

Sơ đồ họ từ

ephemeris
Danh từephemerisgốc
Tính từephemeralcùng gốc Hy Lạp 'ephemeros'
Trạng từephemerally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từephemeris/ɪˈfemərɪs/

lịch thiên văn, bảng vị trí thiên thể

thuật ngữ chuyên ngành thiên văn học, chỉ bảng dữ liệu ghi lại vị trí của các thiên thể theo từng thời điểm; số nhiều là 'ephemerides'.

Astronomers use an ephemeris to track the planet's position.

Các nhà thiên văn dùng lịch thiên văn để theo dõi vị trí của hành tinh.

Tính từephemeral/ɪˈfemərəl/

phù du, ngắn ngủi, chóng tàn

tuy khác nghĩa với ephemeris nhưng cùng chung gốc Hy Lạp 'ephemeros' (chỉ trong một ngày); mô tả điều gì tồn tại rất ngắn.

The beauty of cherry blossoms is famously ephemeral.

Vẻ đẹp của hoa anh đào nổi tiếng là rất chóng tàn.

Trạng từephemerally/ɪˈfemərəli/

một cách ngắn ngủi, phù du

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, ít phổ biến, thuộc cùng họ từ với ephemeral.

The comet's tail glowed ephemerally in the night sky.

Đuôi sao chổi phát sáng một cách chóng vánh trên bầu trời đêm.

4

Cụm từ thường gặp

a planetary ephemeris
lịch thiên văn của các hành tinh
publish an ephemeris
công bố một bảng lịch thiên văn
an ephemeral phenomenon
một hiện tượng chóng tàn
calculate ephemerides
tính toán các bảng lịch thiên văn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ephemeris trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ two ephemerises→✓ two ephemerides

Số nhiều của ephemeris là ephemerides (theo gốc Hy Lạp/Latin), không thêm -es thông thường.

✗ an ephemeris beauty→✓ an ephemeral beauty

Ephemeris là danh từ chuyên ngành thiên văn, không dùng để mô tả tính chất phù du — cần tính từ ephemeral.

✗ The star faded ephemeris.→✓ The star faded ephemerally.

Bổ nghĩa cho động từ faded cần trạng từ ephemerally, không dùng danh từ ephemeris.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ephemeris#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS