Họ từ equanimity
The Word Family of "equanimity"
Equanimity (danh từ) chỉ sự bình tĩnh, điềm đạm trước khó khăn, đi cùng tính từ equanimous và trạng từ equanimously.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | equanimity /ˌiːkwəˈnɪməti/ | sự bình tĩnh, điềm đạm | |
| Tính từ | equanimous /ɪˈkwænɪməs/ | điềm tĩnh, bình thản | |
| Trạng từ | equanimously /ɪˈkwænɪməsli/ | một cách điềm tĩnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự bình tĩnh, điềm đạm
danh từ không đếm được, chỉ trạng thái tâm lý ổn định, không dễ bị dao động dù gặp áp lực hay khó khăn.
She faced the crisis with remarkable equanimity.
Cô ấy đối mặt với khủng hoảng bằng sự bình tĩnh đáng nể.
điềm tĩnh, bình thản
ít dùng trong văn nói hàng ngày hơn danh từ equanimity, mô tả người luôn giữ được sự bình tĩnh trước biến cố.
He remained equanimous despite the bad news.
Anh ấy vẫn điềm tĩnh dù nhận tin xấu.
một cách điềm tĩnh
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách phản ứng bình tĩnh trước một tình huống khó khăn.
She accepted the criticism equanimously.
Cô ấy đón nhận lời chỉ trích một cách điềm tĩnh.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của equanimity trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ equanimous, không dùng danh từ equanimity.
Bổ nghĩa cho động từ reacted cần trạng từ equanimously, không dùng tính từ equanimous.
Sau giới từ with cần danh từ equanimity, không dùng tính từ equanimous.
