GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ escape

The Word Family of "escape"

Từ gốc escape vừa là danh từ vừa là động từ với cùng một dạng, đi kèm tính từ escaped. Hiểu rõ cách dùng từng dạng giúp bạn diễn đạt về sự chạy trốn chính xác hơn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từescape
Động từescape
Tính từescaped
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
escape
/ɪˈskeɪp/
sự chạy trốn, lối thoát
Động từ
escape
/ɪˈskeɪp/
chạy trốn, thoát khỏi
Tính từ
escaped
/ɪˈskeɪpt/
đã trốn thoát
2

Sơ đồ họ từ

escape
Danh từescapegốc
Động từescapegốc
Tính từescaped+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từescape/ɪˈskeɪp/

sự chạy trốn, lối thoát

đếm được, thường đi với a narrow escape (thoát hiểm trong gang tấc), make one's escape.

The prisoners made a daring escape from the jail.

Các tù nhân đã thực hiện một cuộc vượt ngục táo bạo khỏi nhà tù.

Động từescape/ɪˈskeɪp/

chạy trốn, thoát khỏi

nội động từ (escape from sth) hoặc ngoại động từ (escape sth); dùng khi thoát khỏi nơi giam giữ hoặc nguy hiểm.

The bird escaped from its cage through the open window.

Con chim đã trốn thoát khỏi lồng qua cửa sổ đang mở.

Tính từescaped/ɪˈskeɪpt/

đã trốn thoát

dạng phân từ quá khứ dùng làm tính từ, đứng trước danh từ để mô tả người/vật đã trốn thoát, ví dụ an escaped convict.

Police are searching for an escaped convict in the area.

Cảnh sát đang tìm kiếm một tù nhân trốn thoát trong khu vực này.

4

Cụm từ thường gặp

make one's escape
thực hiện việc trốn thoát
a narrow escape
một lần thoát hiểm trong gang tấc
escape from sth
trốn thoát khỏi đâu/cái gì
an escaped prisoner/convict
một tù nhân trốn thoát
there is no escape
không có lối thoát
escape route
lối thoát hiểm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của escape trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He escaped of the fire.→✓ He escaped the fire.

Escape có thể dùng làm ngoại động từ trực tiếp (escape sth), không cần giới từ 'of'.

✗ It was a good escape from prison last night.→✓ There was a narrow escape from prison last night.

Diễn tả 'thoát hiểm trong gang tấc' dùng cụm cố định 'a narrow escape', không dùng 'a good escape'.

✗ They are looking for the escape prisoner.→✓ They are looking for the escaped prisoner.

Đứng trước danh từ (prisoner) cần tính từ dạng -ed (escaped), không dùng danh từ (escape).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#escape#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS