GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ estate

The Word Family of "estate"

Estate vừa là danh từ (điền trang, tài sản, di sản) vừa có thể dùng làm động từ cổ nghĩa là ban cho ai địa vị hay tài sản — dạng động từ này rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từestate
Động từestate
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
estate
/ɪˈsteɪt/
điền trang, bất động sản; tài sản, di sản; (nghĩa cổ) địa vị, thân phận
Động từ
estate
/ɪˈsteɪt/
phong tước, ban cho địa vị hoặc tài sản (từ cổ, văn học)
2

Sơ đồ họ từ

estate
Danh từestategốc
Động từestategốc (từ cổ)
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từestate/ɪˈsteɪt/

điền trang, bất động sản; tài sản, di sản; (nghĩa cổ) địa vị, thân phận

nghĩa phổ biến nhất là khu đất/dinh thự rộng lớn (country estate) hoặc toàn bộ tài sản của một người, đặc biệt sau khi qua đời (estate tax); real estate là bất động sản nói chung.

He inherited a large estate from his grandfather.

Anh ấy thừa kế một điền trang rộng lớn từ ông nội.

Động từestate/ɪˈsteɪt/

phong tước, ban cho địa vị hoặc tài sản (từ cổ, văn học)

động từ cổ, hiếm dùng trong tiếng Anh hiện đại, thường xuất hiện trong văn học cổ điển (ví dụ Shakespeare) với nghĩa 'lập/ban cho ai một địa vị, tài sản'.

The old will estated the property upon his eldest son.

Bản di chúc cũ đã trao tài sản đó cho người con trai cả của ông.

4

Cụm từ thường gặp

a country estate
một điền trang ở nông thôn
real estate
bất động sản
estate agent (BrE)
người môi giới bất động sản
settle sb's estate
giải quyết tài sản thừa kế của ai
estate tax
thuế thừa kế
a housing estate
khu dân cư, khu nhà ở
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của estate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He works in real state.→✓ He works in real estate.

Từ đúng là estate (không phải state) khi nói về bất động sản; đây là lỗi chính tả phổ biến.

✗ She estate her son the house last year.→✓ She estated her house upon her son last year.

Động từ estate (nghĩa cổ) cần chia đúng thì (estated) và thường đi với upon/on, không dùng như động từ ditransitive thông thường.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#estate#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS