GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ estimate

The Word Family of "estimate"

Từ gốc estimate vừa là danh từ vừa là động từ với cùng cách viết nhưng phát âm khác nhau, đi kèm tính từ estimated. Hiểu rõ cách dùng giúp bạn nói về việc ước tính chính xác hơn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từestimate
Động từestimate
Tính từestimated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
estimate
/ˈestɪmət/
sự ước tính, bản dự toán
Động từ
estimate
/ˈestɪmeɪt/
ước tính, ước lượng
Tính từ
estimated
/ˈestɪmeɪtɪd/
được ước tính
2

Sơ đồ họ từ

estimate
Danh từestimategốc
Động từestimategốc
Tính từestimated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từestimate/ˈestɪmət/

sự ước tính, bản dự toán

đếm được, chú ý âm cuối là /ət/ (không phải /eɪt/ như động từ); thường đi với a rough estimate.

The builder gave us an estimate for the repairs.

Người thợ xây đã đưa cho chúng tôi một bản dự toán cho việc sửa chữa.

Động từestimate/ˈestɪmeɪt/

ước tính, ước lượng

ngoại động từ, âm cuối là /eɪt/; dùng estimate that... hoặc estimate sth at + số liệu.

Experts estimate that the project will cost $2 million.

Các chuyên gia ước tính rằng dự án sẽ tốn 2 triệu đô la.

Tính từestimated/ˈestɪmeɪtɪd/

được ước tính

dạng phân từ quá khứ dùng làm tính từ, đứng trước danh từ để chỉ con số chưa chính xác tuyệt đối.

The estimated cost of the bridge is $10 million.

Chi phí ước tính của cây cầu là 10 triệu đô la.

4

Cụm từ thường gặp

a rough estimate
một ước tính sơ bộ
give/provide an estimate
đưa ra một bản ước tính
estimate sth at + số liệu
ước tính điều gì ở mức con số nào đó
the estimated cost/time
chi phí/thời gian ước tính
conservative estimate
ước tính thận trọng
according to estimates
theo ước tính
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của estimate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Can you estimate me a price?→✓ Can you give me an estimate?

Estimate là ngoại động từ không có tân ngữ gián tiếp; dùng cấu trúc danh từ (an estimate) với give me.

✗ This is an /ɪˈstɪmeɪt/ for repairs.→✓ This is an /ˈestɪmət/ for repairs.

Danh từ estimate có âm cuối /ət/, khác với động từ có âm cuối /eɪt/.

✗ The estimate cost is high.→✓ The estimated cost is high.

Đứng trước danh từ (cost) cần tính từ dạng -ed (estimated), không dùng danh từ (estimate).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#estimate#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS