GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ evidence

The Word Family of "evidence"

Gốc từ evidence tạo ra bốn dạng: evidence (danh từ/động từ), evident (tính từ), và evidently (trạng từ). Họ từ này quan trọng trong văn học thuật, tranh luận và báo cáo khoa học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từevidence
Động từevidence
Tính từevident
Trạng từevidently
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
evidence
/ˈevɪdəns/
bằng chứng, chứng cứ
Động từ
evidence
/ˈevɪdəns/
chứng tỏ, là bằng chứng cho
Tính từ
evident
/ˈevɪdənt/
rõ ràng, hiển nhiên
Trạng từ
evidently
/ˈevɪdəntli/
rõ ràng là, hiển nhiên
2

Sơ đồ họ từ

evidence
Danh từevidencegốc
Động từevidencegốc
Tính từevident+ -ent
Trạng từevidently+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từevidence/ˈevɪdəns/

bằng chứng, chứng cứ

thường không đếm được; dùng a piece of evidence khi muốn đếm. Đi với of (evidence of damage) hoặc mệnh đề that (evidence that...). Không nói evidences (sai).

There is strong evidence that regular exercise reduces stress.

Có bằng chứng mạnh mẽ rằng tập thể dục thường xuyên giúp giảm căng thẳng.

Động từevidence/ˈevɪdəns/

chứng tỏ, là bằng chứng cho

dùng trong văn viết trang trọng, thường ở dạng bị động be evidenced by (được chứng tỏ bởi). Ít phổ biến hơn so với dạng danh từ.

His commitment is evidenced by his consistent performance.

Sự cam kết của anh ấy được chứng tỏ qua hiệu suất nhất quán của anh.

Tính từevident/ˈevɪdənt/

rõ ràng, hiển nhiên

mô tả điều gì dễ dàng nhìn thấy hoặc hiểu; thường đi với that (it is evident that...). Gần nghĩa với obvious nhưng trang trọng hơn.

It was evident that she had worked hard on the presentation.

Rõ ràng là cô ấy đã làm việc chăm chỉ cho bài thuyết trình đó.

Trạng từevidently/ˈevɪdəntli/

rõ ràng là, hiển nhiên

đặt đầu câu hoặc trước động từ chính; dùng để cho thấy điều gì rõ ràng từ những gì quan sát được, có thể mang sắc thái suy luận.

Evidently, the team had prepared well for the competition.

Rõ ràng là đội đã chuẩn bị tốt cho cuộc thi.

4

Cụm từ thường gặp

strong / clear evidence
bằng chứng mạnh / rõ ràng
evidence of / that...
bằng chứng về / rằng...
provide / present evidence
cung cấp / trình bày bằng chứng
it is evident that
rõ ràng là
a piece of evidence
một bằng chứng
based on the evidence
dựa trên bằng chứng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của evidence trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ There are many evidences to support this.→✓ There is much evidence to support this.

Evidence không đếm được, không dùng số nhiều evidences. Dùng much evidence hoặc several pieces of evidence.

✗ This is a evident mistake.→✓ This is an evident mistake.

Evident bắt đầu bằng nguyên âm → dùng mạo từ an, không phải a.

✗ The results are evidenced that the drug works.→✓ The results provide evidence that the drug works.

Evidenced là dạng bị động (be evidenced by); dùng provide evidence that để nói về kết quả chứng minh.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#evidence#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS