GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ evolve

The Word Family of "evolve"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ evolve ở dạng động từ, danh từ (evolution) và tính từ (evolutionary) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từevolution
Động từevolve
Tính từevolutionary
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
evolve
/ɪˈvɒlv/
tiến hóa, phát triển dần dần
Danh từ
evolution
/ˌiːvəˈluːʃn/
sự tiến hóa, sự phát triển
Tính từ
evolutionary
/ˌiːvəˈluːʃənəri/
thuộc về tiến hóa
2

Sơ đồ họ từ

evolve
Động từevolvegốc
Danh từevolution+ -ion
Tính từevolutionary+ -ary
3

Nghĩa & ví dụ

Động từevolve/ɪˈvɒlv/

tiến hóa, phát triển dần dần

nội động từ, dùng khi một loài, ý tưởng hoặc hệ thống thay đổi và phát triển từ từ theo thời gian.

Humans evolved from earlier primate species.

Con người tiến hóa từ các loài linh trưởng trước đó.

Danh từevolution/ˌiːvəˈluːʃn/

sự tiến hóa, sự phát triển

không đếm được, thường đi với theory of evolution (thuyết tiến hóa).

Darwin's theory of evolution changed our understanding of biology.

Thuyết tiến hóa của Darwin đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về sinh học.

Tính từevolutionary/ˌiːvəˈluːʃənəri/

thuộc về tiến hóa

đứng trước danh từ để mô tả những gì liên quan đến quá trình tiến hóa, trái nghĩa với revolutionary (mang tính cách mạng, đột phá).

This is an evolutionary change rather than a sudden revolution.

Đây là một sự thay đổi mang tính tiến hóa dần dần chứ không phải một cuộc cách mạng đột ngột.

4

Cụm từ thường gặp

evolve over time
tiến hóa/phát triển theo thời gian
the theory of evolution
thuyết tiến hóa
human evolution
sự tiến hóa của loài người
an evolutionary process
một quá trình mang tính tiến hóa
evolutionary biology
sinh học tiến hóa
evolve into sth
phát triển dần thành cái gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của evolve trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The species has evolution over millions of years.→✓ The species has evolved over millions of years.

Cần động từ (evolved) ở thì hiện tại hoàn thành, không dùng danh từ (evolution).

✗ The theory of evolve is famous.→✓ The theory of evolution is famous.

Sau giới từ 'of' cần danh từ (evolution), không dùng động từ (evolve).

✗ It was an evolution change.→✓ It was an evolutionary change.

Đứng trước danh từ (change) cần tính từ (evolutionary), không dùng danh từ (evolution).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#evolve#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS