GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ exaggerate

The Word Family of "exaggerate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ exaggerate ở dạng động từ, exaggeration ở dạng danh từ và exaggerated ở dạng tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexaggeration
Động từexaggerate
Tính từexaggerated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
exaggerate
/ɪɡˈzædʒəreɪt/
phóng đại, thổi phồng
Danh từ
exaggeration
/ɪɡˌzædʒəˈreɪʃn/
sự phóng đại
Tính từ
exaggerated
/ɪɡˈzædʒəreɪtɪd/
bị phóng đại, thổi phồng
2

Sơ đồ họ từ

exaggerate
Động từexaggerategốc
Danh từexaggeration+ -ion
Tính từexaggerated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexaggerate/ɪɡˈzædʒəreɪt/

phóng đại, thổi phồng

diễn tả việc mô tả điều gì đó lớn hơn, quan trọng hơn hoặc nghiêm trọng hơn thực tế.

He tends to exaggerate his achievements.

Anh ta có xu hướng phóng đại thành tích của mình.

Danh từexaggeration/ɪɡˌzædʒəˈreɪʃn/

sự phóng đại

danh từ chỉ hành động hoặc lời nói phóng đại sự thật.

To say he's a genius is no exaggeration.

Nói anh ấy là thiên tài không phải là phóng đại.

Tính từexaggerated/ɪɡˈzædʒəreɪtɪd/

bị phóng đại, thổi phồng

mô tả điều gì đó (câu chuyện, phản ứng) đã được thổi phồng quá mức thực tế.

The reports of damage were greatly exaggerated.

Các báo cáo về thiệt hại đã bị phóng đại rất nhiều.

4

Cụm từ thường gặp

exaggerate the truth
phóng đại sự thật
without exaggeration
không hề phóng đại
an exaggerated response
phản ứng thái quá
tend to exaggerate
có xu hướng phóng đại
a slight exaggeration
một chút phóng đại nhỏ
exaggerated claims
những tuyên bố bị thổi phồng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của exaggerate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Don't exaggeration the problem.→✓ Don't exaggerate the problem.

exaggeration là danh từ, cần dùng động từ exaggerate.

✗ That's an exaggerate story.→✓ That's an exaggerated story.

Trước danh từ cần tính từ exaggerated, không dùng dạng gốc exaggerate.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#exaggerate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS