Họ từ except
The Word Family of "except"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ except ở dạng động từ, danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | except /ɪkˈsept/ | loại trừ, không tính (ai/cái gì) | |
| Danh từ | exception /ɪkˈsepʃn/ | ngoại lệ, trường hợp đặc biệt | |
| Tính từ | exceptional /ɪkˈsepʃənl/ | xuất sắc, ngoại lệ, hiếm có | |
| Trạng từ | exceptionally /ɪkˈsepʃənəli/ | một cách đặc biệt, cực kỳ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
loại trừ, không tính (ai/cái gì)
dùng như động từ trang trọng, nghĩa là không bao gồm điều gì đó; hay gặp ở dạng bị động hoặc cụm cố định.
All the students, present company excepted, passed the test.
Tất cả học sinh, trừ những người có mặt ở đây, đều đã đỗ.
ngoại lệ, trường hợp đặc biệt
danh từ đếm được, thường đi với make an exception hoặc with the exception of.
There's an exception to every rule.
Quy tắc nào cũng có ngoại lệ.
xuất sắc, ngoại lệ, hiếm có
thường mang nghĩa tích cực (vượt trội hẳn mức bình thường), khác với unusual mang nghĩa trung tính.
She showed exceptional talent in music.
Cô ấy thể hiện tài năng âm nhạc xuất sắc.
một cách đặc biệt, cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ, thường đứng trước một tính từ khác.
The weather was exceptionally cold last winter.
Thời tiết mùa đông năm ngoái lạnh một cách bất thường.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của except trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
except (giới từ, nghĩa loại trừ) hay bị viết nhầm thành accept (chấp nhận) vì phát âm gần giống nhau.
Bổ nghĩa cho danh từ situation cần tính từ (exceptional), không dùng danh từ (exception).
Bổ nghĩa cho tính từ well cần trạng từ (exceptionally), không dùng tính từ (exceptional).
