GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ exciting

The Word Family of "exciting"

Một gốc từ, bốn dạng: excite (động từ, làm phấn khích), exciting (tính từ, thú vị), excitement (danh từ, sự phấn khích) và excitedly (trạng từ, một cách phấn khích).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexcitement
Động từexcite
Tính từexciting
Trạng từexcitedly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
exciting
/ɪkˈsaɪtɪŋ/
thú vị, hào hứng
Động từ
excite
/ɪkˈsaɪt/
làm phấn khích, kích thích
Danh từ
excitement
/ɪkˈsaɪtmənt/
sự phấn khích, hào hứng
Trạng từ
excitedly
/ɪkˈsaɪtɪdli/
một cách phấn khích, hào hứng
2

Sơ đồ họ từ

exciting
Tính từexciting+ -ing
Động từexcitegốc
Danh từexcitement+ -ment
Trạng từexcitedly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từexciting/ɪkˈsaɪtɪŋ/

thú vị, hào hứng

mô tả sự vật/sự việc gây phấn khích, dùng -ing vì chỉ nguyên nhân gây cảm giác.

It was an exciting match.

Đó là một trận đấu hào hứng.

Động từexcite/ɪkˈsaɪt/

làm phấn khích, kích thích

ngoại động từ, chủ ngữ thường là sự vật gây phấn khích.

The news excited everyone.

Tin tức khiến mọi người phấn khích.

Danh từexcitement/ɪkˈsaɪtmənt/

sự phấn khích, hào hứng

danh từ không đếm được, thường đi với with excitement.

She could barely hide her excitement.

Cô ấy khó có thể giấu được sự phấn khích.

Trạng từexcitedly/ɪkˈsaɪtɪdli/

một cách phấn khích, hào hứng

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách người nói/hành động khi đang phấn khích.

The children shouted excitedly.

Bọn trẻ hét lên đầy phấn khích.

4

Cụm từ thường gặp

excited about sth
hào hứng về điều gì
an exciting trip
một chuyến đi thú vị
with excitement
với sự phấn khích
get excited
trở nên phấn khích
excitedly wait for sth
háo hức chờ đợi điều gì
full of excitement
tràn đầy phấn khích
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của exciting trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I am exciting about the trip.→✓ I am excited about the trip.

Cảm giác của người dùng dạng -ed (excited), không dùng -ing.

✗ The movie is very excitement.→✓ The movie is very exciting.

Sau very cần tính từ (exciting), không dùng danh từ excitement.

✗ She talked excited about the news.→✓ She talked excitedly about the news.

Cần trạng từ excitedly bổ nghĩa cho động từ talked, không dùng tính từ excited.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#exciting#Tính từ#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS