GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ execrable

The Word Family of "execrable"

Execrable là tính từ chỉ điều gì đó cực kỳ tồi tệ, đáng ghê tởm, đi cùng động từ execrate, danh từ execration và trạng từ execrably.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexecration
Động từexecrate
Tính từexecrable
Trạng từexecrably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
execrate
/ˈeksɪkreɪt/
nguyền rủa, ghê tởm, căm ghét
Danh từ
execration
/ˌeksɪˈkreɪʃn/
sự nguyền rủa, sự căm ghét
Tính từ
execrable
/ˈeksɪkrəbl/
đáng ghê tởm, cực kỳ tồi tệ
Trạng từ
execrably
/ˈeksɪkrəbli/
một cách tồi tệ, đáng ghê tởm
2

Sơ đồ họ từ

execrable
Động từexecrategốc
Danh từexecration+ -ation
Tính từexecrable+ -able
Trạng từexecrably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexecrate/ˈeksɪkreɪt/

nguyền rủa, ghê tởm, căm ghét

động từ trang trọng, ít dùng trong văn nói hàng ngày, diễn tả sự căm ghét mãnh liệt đối với ai/điều gì.

The tyrant was execrated by his own people.

Tên bạo chúa bị chính người dân của mình căm ghét.

Danh từexecration/ˌeksɪˈkreɪʃn/

sự nguyền rủa, sự căm ghét

danh từ trừu tượng chỉ hành động hoặc cảm giác căm ghét, nguyền rủa mãnh liệt.

His name was met with execration throughout the land.

Tên của hắn bị nguyền rủa khắp cả vùng đất.

Tính từexecrable/ˈeksɪkrəbl/

đáng ghê tởm, cực kỳ tồi tệ

mô tả điều gì đó tồi tệ đến mức đáng bị nguyền rủa, thường dùng để phê phán chất lượng hoặc đạo đức.

The restaurant served execrable food.

Nhà hàng phục vụ đồ ăn tồi tệ.

Trạng từexecrably/ˈeksɪkrəbli/

một cách tồi tệ, đáng ghê tởm

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, mô tả mức độ tồi tệ của một hành động hoặc kết quả.

The team played execrably in the final match.

Đội đã chơi tệ hại trong trận chung kết.

4

Cụm từ thường gặp

execrable taste
gu thẩm mỹ tồi tệ
execrate sb/sth
nguyền rủa, căm ghét ai/điều gì
meet with execration
bị nguyền rủa, căm ghét
play execrably
chơi một cách tồi tệ
an execrable performance
một màn trình diễn tồi tệ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của execrable trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The food was very execrate.→✓ The food was very execrable.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ execrable, không dùng động từ execrate.

✗ They played execrable.→✓ They played execrably.

Bổ nghĩa cho động từ played cần trạng từ execrably, không dùng tính từ execrable.

✗ He execrable the traitor.→✓ He execrated the traitor.

Cần động từ execrate (execrated) để diễn tả hành động nguyền rủa, không dùng tính từ execrable làm động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#execrable#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS