GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ execute

The Word Family of "execute"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ execute ở dạng động từ, danh từ (execution) và tính từ (executable) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexecution
Động từexecute
Tính từexecutable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
execute
/ˈeksɪkjuːt/
thi hành, thực hiện; xử tử
Danh từ
execution
/ˌeksɪˈkjuːʃn/
sự thực hiện; sự xử tử
Tính từ
executable
/ɪɡˈzekjʊtəbl/
có thể thi hành/chạy được (thường dùng trong máy tính)
2

Sơ đồ họ từ

execute
Động từexecutegốc
Danh từexecution+ -ion
Tính từexecutable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexecute/ˈeksɪkjuːt/

thi hành, thực hiện; xử tử

nghĩa 1 là thực hiện một kế hoạch, mệnh lệnh hoặc chương trình máy tính; nghĩa 2 là xử tử theo án tử hình.

The plan was executed perfectly by the team.

Kế hoạch đã được đội thực hiện một cách hoàn hảo.

Danh từexecution/ˌeksɪˈkjuːʃn/

sự thực hiện; sự xử tử

không đếm được khi nói về việc thực hiện kế hoạch; đếm được khi nói về một vụ xử tử cụ thể.

The success of the project depends on careful execution.

Thành công của dự án phụ thuộc vào việc thực hiện cẩn thận.

Tính từexecutable/ɪɡˈzekjʊtəbl/

có thể thi hành/chạy được (thường dùng trong máy tính)

phổ biến trong công nghệ thông tin, mô tả một tệp có thể được chạy trực tiếp trên máy tính (an executable file).

Double-click the executable file to install the program.

Nhấp đúp vào tệp thực thi để cài đặt chương trình.

4

Cụm từ thường gặp

execute a plan/order
thực hiện một kế hoạch/mệnh lệnh
execute a program
chạy một chương trình (máy tính)
careful execution
sự thực hiện cẩn thận
sentenced to execution
bị kết án xử tử
an executable file
một tệp thực thi
execute sb for a crime
xử tử ai vì một tội danh
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của execute trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The plan was execution well.→✓ The plan was executed well.

Sau to be dạng bị động cần động từ (executed), không dùng danh từ (execution).

✗ The execute of the project was slow.→✓ The execution of the project was slow.

Sau mạo từ 'The' và giới từ 'of' cần danh từ (execution), không dùng động từ (execute).

✗ This file is not execution.→✓ This file is not executable.

Sau to be cần tính từ (executable), không dùng danh từ (execution).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#execute#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS