GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ exemplify

The Word Family of "exemplify"

Gốc từ exemplify tồn tại ở dạng động từ và các danh từ liên quan example / exemplification, diễn đạt hành động làm ví dụ điển hình hoặc minh họa cho điều gì đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexemplification
Động từexemplify
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
exemplify
/ɪɡˈzemplɪfaɪ/
làm ví dụ điển hình cho, minh họa bằng ví dụ
Danh từ
exemplification
/ɪɡˌzemplɪfɪˈkeɪʃn/
sự minh họa bằng ví dụ, hành động làm điển hình
Danh từ
example
/ɪɡˈzɑːmpl/
ví dụ, trường hợp điển hình
2

Sơ đồ họ từ

exemplify
Động từexemplifygốc
Danh từexemplification+ -ification
Danh từexamplegốc Latin
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexemplify/ɪɡˈzemplɪfaɪ/

làm ví dụ điển hình cho, minh họa bằng ví dụ

có hai nghĩa: (1) chủ thể là ví dụ tiêu biểu cho điều gì; (2) chủ thể đưa ra ví dụ để minh họa. Dùng phổ biến trong văn học thuật.

This case exemplifies the dangers of ignoring early warning signs.

Trường hợp này là ví dụ điển hình về sự nguy hiểm khi bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo sớm.

Danh từexemplification/ɪɡˌzemplɪfɪˈkeɪʃn/

sự minh họa bằng ví dụ, hành động làm điển hình

danh từ không đếm được dùng trong văn học thuật để chỉ quá trình đưa ra ví dụ cụ thể để làm rõ một khái niệm trừu tượng.

The exemplification of abstract theory through real cases aids comprehension.

Việc minh họa lý thuyết trừu tượng qua các trường hợp thực tế giúp việc hiểu bài trở nên dễ dàng hơn.

Danh từexample/ɪɡˈzɑːmpl/

ví dụ, trường hợp điển hình

danh từ đếm được, phổ biến hơn exemplification trong văn nói và văn bình thường; cùng gốc với exemplify từ Latin exemplum.

Can you give an example to illustrate your point?

Bạn có thể đưa ra một ví dụ để minh họa cho luận điểm của mình không?

4

Cụm từ thường gặp

exemplify the principle
làm ví dụ điển hình cho nguyên tắc
exemplify best practice
là hình mẫu thực hành tốt nhất
a prime/classic example
một ví dụ điển hình / tiêu biểu
set an example
làm gương
for example
ví dụ như
by way of exemplification
để minh họa bằng ví dụ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của exemplify trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He exemplified about the new method.→✓ He exemplified the new method.

exemplify là ngoại động từ, tân ngữ theo sau trực tiếp, không dùng about.

✗ This is a good exemplify of teamwork.→✓ This is a good example of teamwork.

exemplify là động từ, không phải danh từ, dùng example khi cần danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#exemplify#Động từ#Danh từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS