GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ exhaust

The Word Family of "exhaust"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ exhaust ở dạng động từ, danh từ (exhaustion) và tính từ (exhausted) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexhaustion
Động từexhaust
Tính từexhausted
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
exhaust
/ɪɡˈzɔːst/
làm kiệt sức; dùng hết, cạn kiệt
Danh từ
exhaustion
/ɪɡˈzɔːstʃən/
sự kiệt sức
Tính từ
exhausted
/ɪɡˈzɔːstɪd/
kiệt sức, mệt lử
2

Sơ đồ họ từ

exhaust
Động từexhaustgốc
Danh từexhaustion+ -ion
Tính từexhausted+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexhaust/ɪɡˈzɔːst/

làm kiệt sức; dùng hết, cạn kiệt

ngoại động từ, nghĩa 1 là làm ai đó rất mệt mỏi; nghĩa 2 là sử dụng hết nguồn lực, khả năng (exhaust resources).

The long hike exhausted all of us.

Chuyến đi bộ đường dài đã làm tất cả chúng tôi kiệt sức.

Danh từexhaustion/ɪɡˈzɔːstʃən/

sự kiệt sức

không đếm được, thường đi với collapse from/suffer from exhaustion.

She collapsed from exhaustion after the marathon.

Cô ấy đã ngã quỵ vì kiệt sức sau cuộc chạy marathon.

Tính từexhausted/ɪɡˈzɔːstɪd/

kiệt sức, mệt lử

mô tả cảm giác của một người sau khi bị làm cho kiệt sức; phân biệt với exhausting (mô tả nguyên nhân gây kiệt sức).

I felt completely exhausted after the long shift.

Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau ca làm việc dài.

4

Cụm từ thường gặp

exhaust sb's patience
làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của ai
exhaust natural resources
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
collapse from exhaustion
ngã quỵ vì kiệt sức
nervous exhaustion
kiệt sức về thần kinh
feel exhausted
cảm thấy kiệt sức
utterly exhausted
hoàn toàn kiệt sức
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của exhaust trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I am so exhaust today.→✓ I am so exhausted today.

Sau to be cần tính từ dạng -ed (exhausted), không dùng động từ nguyên mẫu (exhaust).

✗ She felt exhaustion.→✓ She felt exhausted.

Sau động từ liên kết 'felt' cần tính từ (exhausted) để mô tả cảm giác, không dùng danh từ (exhaustion).

✗ This work is very exhaustion.→✓ This work is very exhausting.

Mô tả nguyên nhân gây mệt mỏi dùng tính từ -ing (exhausting), không dùng danh từ (exhaustion).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#exhaust#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS