Họ từ exiguous
The Word Family of "exiguous"
Exiguous là tính từ trang trọng chỉ sự ít ỏi, khan hiếm, đi cùng danh từ exiguity và trạng từ exiguously.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | exiguous /ɪɡˈzɪɡjuəs/ | ít ỏi, khan hiếm, nhỏ bé đến mức không đủ | |
| Danh từ | exiguity /ˌeksɪˈɡjuːəti/ | sự ít ỏi, sự khan hiếm | |
| Trạng từ | exiguously /ɪɡˈzɪɡjuəsli/ | một cách ít ỏi, khan hiếm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ít ỏi, khan hiếm, nhỏ bé đến mức không đủ
mô tả nguồn lực, số lượng hoặc thu nhập quá ít so với nhu cầu; thường dùng trong văn phong trang trọng, học thuật.
The family survived on an exiguous income.
Gia đình sống sót với thu nhập ít ỏi.
sự ít ỏi, sự khan hiếm
danh từ trừu tượng, hiếm gặp trong văn nói, chỉ tính chất thiếu thốn về số lượng hoặc quy mô.
The exiguity of the evidence weakened the case.
Sự ít ỏi của bằng chứng làm suy yếu vụ kiện.
một cách ít ỏi, khan hiếm
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, rất hiếm dùng, chủ yếu trong văn viết học thuật.
The village was exiguously supplied with water.
Ngôi làng được cung cấp nước một cách ít ỏi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của exiguous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ exiguous, không dùng danh từ exiguity.
Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng exiguity, không dùng tính từ exiguous.
Bổ nghĩa cho động từ supplied cần trạng từ exiguously, không dùng tính từ exiguous.
