GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ exiguous

The Word Family of "exiguous"

Exiguous là tính từ trang trọng chỉ sự ít ỏi, khan hiếm, đi cùng danh từ exiguity và trạng từ exiguously.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexiguity
Động từ–
Tính từexiguous
Trạng từexiguously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
exiguous
/ɪɡˈzɪɡjuəs/
ít ỏi, khan hiếm, nhỏ bé đến mức không đủ
Danh từ
exiguity
/ˌeksɪˈɡjuːəti/
sự ít ỏi, sự khan hiếm
Trạng từ
exiguously
/ɪɡˈzɪɡjuəsli/
một cách ít ỏi, khan hiếm
2

Sơ đồ họ từ

exiguous
Tính từexiguousgốc
Danh từexiguity+ -ity
Trạng từexiguously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từexiguous/ɪɡˈzɪɡjuəs/

ít ỏi, khan hiếm, nhỏ bé đến mức không đủ

mô tả nguồn lực, số lượng hoặc thu nhập quá ít so với nhu cầu; thường dùng trong văn phong trang trọng, học thuật.

The family survived on an exiguous income.

Gia đình sống sót với thu nhập ít ỏi.

Danh từexiguity/ˌeksɪˈɡjuːəti/

sự ít ỏi, sự khan hiếm

danh từ trừu tượng, hiếm gặp trong văn nói, chỉ tính chất thiếu thốn về số lượng hoặc quy mô.

The exiguity of the evidence weakened the case.

Sự ít ỏi của bằng chứng làm suy yếu vụ kiện.

Trạng từexiguously/ɪɡˈzɪɡjuəsli/

một cách ít ỏi, khan hiếm

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác, rất hiếm dùng, chủ yếu trong văn viết học thuật.

The village was exiguously supplied with water.

Ngôi làng được cung cấp nước một cách ít ỏi.

4

Cụm từ thường gặp

an exiguous income
thu nhập ít ỏi
exiguous resources
nguồn lực khan hiếm
the exiguity of sth
sự ít ỏi của điều gì
an exiguous budget
ngân sách eo hẹp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của exiguous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The budget is very exiguity.→✓ The budget is very exiguous.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ exiguous, không dùng danh từ exiguity.

✗ the exiguous of the resources→✓ the exiguity of the resources

Sau mạo từ the làm danh từ cần dùng exiguity, không dùng tính từ exiguous.

✗ supplied exiguous→✓ supplied exiguously

Bổ nghĩa cho động từ supplied cần trạng từ exiguously, không dùng tính từ exiguous.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#exiguous#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS