GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ expand

The Word Family of "expand"

Gốc từ expand có bốn dạng chính: expand (động từ), expansion (danh từ), expansive (tính từ) và expansively (trạng từ), cùng tìm hiểu nghĩa, cách dùng và những cụm từ quan trọng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexpansion
Động từexpand
Tính từexpansive
Trạng từexpansively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
expand
/ɪkˈspænd/
mở rộng, phát triển; nở ra
Danh từ
expansion
/ɪkˈspænʃn/
sự mở rộng, sự phát triển, sự bành trướng
Tính từ
expansive
/ɪkˈspænsɪv/
rộng lớn, bao quát; cởi mở, phóng khoáng
Trạng từ
expansively
/ɪkˈspænsɪvli/
một cách rộng lớn, bao quát; cởi mở, phóng khoáng
2

Sơ đồ họ từ

expand
Động từexpandgốc
Danh từexpansion+ -ion
Tính từexpansive+ -ive
Trạng từexpansively+ -ively
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexpand/ɪkˈspænd/

mở rộng, phát triển; nở ra

Vừa là nội động từ (the economy expanded) vừa ngoại động từ (expand the business). Cụm expand on sth có nghĩa giải thích thêm, nói chi tiết hơn về điều gì.

The company plans to expand its operations into Asia.

Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động sang châu Á.

Danh từexpansion/ɪkˈspænʃn/

sự mở rộng, sự phát triển, sự bành trướng

Thường không đếm được khi nói về quá trình (economic expansion), đếm được khi nói về một đợt mở rộng cụ thể (a major expansion). Đi với rapid, economic, business expansion.

The rapid expansion of the internet has changed everyday life.

Sự mở rộng nhanh chóng của internet đã thay đổi cuộc sống hàng ngày.

Tính từexpansive/ɪkˈspænsɪv/

rộng lớn, bao quát; cởi mở, phóng khoáng

Hai nghĩa: (1) rộng lớn về mặt vật lý hoặc phạm vi (an expansive view, an expansive gesture), (2) cởi mở và chia sẻ nhiều (in an expansive mood). Ít dùng hơn hai dạng kia.

From the top of the hill, there was an expansive view of the valley.

Từ đỉnh đồi, có thể ngắm nhìn khung cảnh rộng lớn của thung lũng.

Trạng từexpansively/ɪkˈspænsɪvli/

một cách rộng lớn, bao quát; cởi mở, phóng khoáng

Expansive là tính từ mô tả không gian hoặc thái độ; expansively là trạng từ mô tả cách ai đó nói hoặc cư xử một cách cởi mở, dài dòng, thường đi với talk, describe, gesture.

He talked expansively about his plans for the company.

Anh ấy nói một cách cởi mở, dài dòng về kế hoạch của mình cho công ty.

4

Cụm từ thường gặp

expand a business / market
mở rộng kinh doanh / thị trường
expand on a point / idea
giải thích thêm về một điểm / ý tưởng
rapid / economic expansion
sự mở rộng nhanh chóng / kinh tế
expansion into new markets
mở rộng vào các thị trường mới
expand one's vocabulary
mở rộng vốn từ vựng
an expansive view
tầm nhìn rộng lớn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của expand trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She made an expand of her business.→✓ She made an expansion of her business.

Danh từ phải là expansion, không dùng dạng động từ expand.

✗ Can you expand about that point?→✓ Can you expand on that point?

Expand khi có nghĩa 'nói chi tiết thêm' đi với giới từ on, không phải about.

✗ The balloon was expanded.→✓ The balloon expanded.

Expand (nội động từ) không cần bị động khi diễn tả vật tự thay đổi trạng thái.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#expand#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS