GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ expend

The Word Family of "expend"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ expend ở dạng động từ, danh từ expenditure và tính từ expendable — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexpenditure
Động từexpend
Tính từexpendable
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
expend
/ɪkˈspend/
tiêu, dùng hết (tiền, thời gian, năng lượng)
Danh từ
expenditure
/ɪkˈspendɪtʃə(r)/
khoản chi tiêu, sự chi tiêu
Tính từ
expendable
/ɪkˈspendəbl/
có thể bỏ đi, không thiết yếu, dùng một lần rồi bỏ
2

Sơ đồ họ từ

expend
Động từexpendgốc
Danh từexpenditure+ -iture
Tính từexpendable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexpend/ɪkˈspend/

tiêu, dùng hết (tiền, thời gian, năng lượng)

trang trọng hơn spend, thường dùng trong văn viết về ngân sách hoặc nguồn lực.

The company expended a lot of resources on research.

Công ty đã tiêu tốn nhiều nguồn lực cho nghiên cứu.

Danh từexpenditure/ɪkˈspendɪtʃə(r)/

khoản chi tiêu, sự chi tiêu

danh từ trang trọng dùng trong tài chính, ngân sách; có thể đếm được (một khoản chi) hoặc không đếm được.

Government expenditure on education has increased.

Chi tiêu của chính phủ cho giáo dục đã tăng lên.

Tính từexpendable/ɪkˈspendəbl/

có thể bỏ đi, không thiết yếu, dùng một lần rồi bỏ

mô tả vật hoặc người có thể hy sinh/loại bỏ vì không còn cần thiết nữa.

In this business, old equipment is considered expendable.

Trong ngành này, thiết bị cũ được coi là có thể bỏ đi.

4

Cụm từ thường gặp

expend energy/effort
tiêu tốn năng lượng/công sức
public expenditure
chi tiêu công
reduce expenditure
giảm chi tiêu
expendable resources
nguồn lực có thể bỏ đi
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của expend trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The government's expend on health rose.→✓ The government's expenditure on health rose.

Sau tính từ sở hữu cần danh từ (expenditure), không dùng động từ (expend).

✗ These parts are expend once used.→✓ These parts are expendable once used.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (expendable), không dùng động từ nguyên mẫu (expend).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#expend#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS