GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ experiment

The Word Family of "experiment"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ experiment ở dạng danh từ, động từ, tính từ (experimental) và trạng từ (experimentally) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexperiment
Động từexperiment
Tính từexperimental
Trạng từexperimentally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
thí nghiệm
Động từ
experiment
/ɪkˈsperɪment/
thử nghiệm, làm thí nghiệm
Tính từ
experimental
/ɪkˌsperɪˈmentl/
có tính thử nghiệm
Trạng từ
experimentally
/ɪkˌsperɪˈmentəli/
bằng phương pháp thực nghiệm
2

Sơ đồ họ từ

experiment
Danh từexperimentgốc
Động từexperimentgốc (đổi trọng âm)
Tính từexperimental+ -al
Trạng từexperimentally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từexperiment/ɪkˈsperɪmənt/

thí nghiệm

đếm được, chỉ một hoạt động kiểm chứng khoa học cụ thể.

The scientist conducted a series of experiments.

Nhà khoa học đã tiến hành một loạt thí nghiệm.

Động từexperiment/ɪkˈsperɪment/

thử nghiệm, làm thí nghiệm

thường đi với giới từ "with" - experiment with sth.

She likes to experiment with new recipes.

Cô ấy thích thử nghiệm với các công thức nấu ăn mới.

Tính từexperimental/ɪkˌsperɪˈmentl/

có tính thử nghiệm

mô tả phương pháp hoặc sản phẩm còn đang trong giai đoạn thử nghiệm.

This is an experimental treatment for the disease.

Đây là một phương pháp điều trị thử nghiệm cho căn bệnh này.

Trạng từexperimentally/ɪkˌsperɪˈmentəli/

bằng phương pháp thực nghiệm

bổ nghĩa cho động từ, thường dùng trong văn phong khoa học.

The theory was proven experimentally.

Lý thuyết đã được chứng minh bằng thực nghiệm.

4

Cụm từ thường gặp

conduct an experiment
tiến hành một thí nghiệm
experiment with sth
thử nghiệm với cái gì
an experimental drug
một loại thuốc thử nghiệm
prove sth experimentally
chứng minh điều gì bằng thực nghiệm
a scientific experiment
một thí nghiệm khoa học
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của experiment trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Scientists like to experimental with new ideas.→✓ Scientists like to experiment with new ideas.

Sau "to" cần động từ nguyên mẫu (experiment), không dùng tính từ.

✗ This medicine is still experiment.→✓ This medicine is still experimental.

Sau "is" mô tả tính chất cần tính từ (experimental), không dùng danh từ/động từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#experiment#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS