GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ explore

The Word Family of "explore"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ explore ở dạng động từ, danh từ (exploration) và tính từ (exploratory) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexploration
Động từexplore
Tính từexploratory
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
explore
/ɪkˈsplɔː(r)/
khám phá, thăm dò
Danh từ
exploration
/ˌeksplərˈeɪʃn/
sự khám phá, sự thăm dò
Tính từ
exploratory
/ɪkˈsplɒrətəri/
có tính chất thăm dò
2

Sơ đồ họ từ

explore
Động từexploregốc
Danh từexploration+ -ation
Tính từexploratory+ -ory
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexplore/ɪkˈsplɔː(r)/

khám phá, thăm dò

ngoại động từ, dùng cho việc khám phá một nơi mới hoặc xem xét kỹ một ý tưởng, khả năng.

We spent the afternoon exploring the old town.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để khám phá phố cổ.

Danh từexploration/ˌeksplərˈeɪʃn/

sự khám phá, sự thăm dò

đếm được và không đếm được, thường đi với space exploration.

Space exploration has advanced rapidly in recent decades.

Việc khám phá không gian đã tiến bộ nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây.

Tính từexploratory/ɪkˈsplɒrətəri/

có tính chất thăm dò

mô tả cuộc gặp, cuộc nghiên cứu ở giai đoạn đầu, mang tính tìm hiểu sơ bộ.

The two leaders held exploratory talks about the trade deal.

Hai nhà lãnh đạo đã tổ chức cuộc đàm phán thăm dò về thỏa thuận thương mại.

4

Cụm từ thường gặp

explore an area/idea
khám phá một khu vực/ý tưởng
space exploration
sự khám phá không gian
an exploration of sth
một cuộc thăm dò/tìm hiểu về điều gì
exploratory talks/surgery
đàm phán/phẫu thuật mang tính thăm dò
explore the possibility of sth
thăm dò khả năng của điều gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của explore trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They went on an explore of the cave.→✓ They went on an exploration of the cave.

Sau mạo từ 'an' cần danh từ (exploration), không dùng động từ (explore).

✗ We exploration the new city.→✓ We explored the new city.

Cần động từ (explored) làm vị ngữ, không dùng danh từ (exploration).

✗ It was an explore meeting.→✓ It was an exploratory meeting.

Đứng trước danh từ (meeting) cần tính từ (exploratory), không dùng động từ (explore).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#explore#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS