Họ từ expose
The Word Family of "expose"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ expose ở dạng động từ, danh từ (exposure) và tính từ (exposed) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | expose /ɪkˈspəʊz/ | phơi bày, để lộ; vạch trần | |
| Danh từ | exposure /ɪkˈspəʊʒə(r)/ | sự phơi bày, sự tiếp xúc | |
| Tính từ | exposed /ɪkˈspəʊzd/ | bị lộ ra, không được che chắn |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phơi bày, để lộ; vạch trần
ngoại động từ, dùng expose sb/sth to sth (để ai/cái gì tiếp xúc với) hoặc expose the truth (vạch trần sự thật).
The journalist exposed the company's illegal activities.
Nhà báo đã vạch trần các hoạt động bất hợp pháp của công ty.
sự phơi bày, sự tiếp xúc
không đếm được, thường đi với exposure to sth (sự phơi nhiễm/tiếp xúc với điều gì).
Long exposure to the sun can damage your skin.
Việc tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da bạn.
bị lộ ra, không được che chắn
dạng phân từ quá khứ dùng làm tính từ, mô tả vật/nơi không có gì che chắn, dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết hoặc nguy hiểm.
The hikers were exposed to strong winds on the ridge.
Những người đi bộ đường dài đã bị phơi ra trước gió mạnh trên đỉnh núi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của expose trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be dạng bị động cần động từ (exposed), không dùng danh từ (exposure).
Sau mạo từ 'The' cần danh từ (exposure), không dùng động từ (expose).
Sau 'very' cần tính từ (exposed), không dùng động từ nguyên mẫu (expose).
