GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ expurgate

The Word Family of "expurgate"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ expurgate ở dạng động từ, danh từ expurgation và tính từ expurgated — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từexpurgation
Động từexpurgate
Tính từexpurgated
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
expurgate
/ˈekspɜːɡeɪt/
kiểm duyệt, cắt bỏ phần nội dung nhạy cảm (khỏi sách, phim)
Danh từ
expurgation
/ˌekspɜːˈɡeɪʃn/
sự kiểm duyệt, việc cắt bỏ nội dung
Tính từ
expurgated
/ˈekspɜːɡeɪtɪd/
đã bị kiểm duyệt, đã bị cắt bỏ nội dung
2

Sơ đồ họ từ

expurgate
Động từexpurgategốc
Danh từexpurgation+ -ation
Tính từexpurgated+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từexpurgate/ˈekspɜːɡeɪt/

kiểm duyệt, cắt bỏ phần nội dung nhạy cảm (khỏi sách, phim)

trang trọng, dùng khi biên tập viên loại bỏ đoạn văn bị coi là thô tục hoặc không phù hợp.

The publisher expurgated several scenes from the novel.

Nhà xuất bản đã cắt bỏ một số cảnh trong cuốn tiểu thuyết.

Danh từexpurgation/ˌekspɜːˈɡeɪʃn/

sự kiểm duyệt, việc cắt bỏ nội dung

danh từ chỉ quá trình chỉnh sửa loại bỏ những phần bị cho là không phù hợp.

The expurgation of the text drew criticism from scholars.

Việc kiểm duyệt cắt bỏ văn bản bị các học giả chỉ trích.

Tính từexpurgated/ˈekspɜːɡeɪtɪd/

đã bị kiểm duyệt, đã bị cắt bỏ nội dung

phân từ hai dùng như tính từ, thường đứng trước danh từ chỉ ấn phẩm: an expurgated edition.

This is an expurgated edition for younger readers.

Đây là bản đã được kiểm duyệt dành cho độc giả nhỏ tuổi.

4

Cụm từ thường gặp

expurgate a text/book
kiểm duyệt cắt bỏ một văn bản/cuốn sách
an expurgated edition/version
một bản đã bị kiểm duyệt
the expurgation of offensive content
việc cắt bỏ nội dung phản cảm
heavily expurgated
bị cắt bỏ rất nhiều
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của expurgate trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The editors expurgation the chapter.→✓ The editors expurgated the chapter.

Cần động từ chia thì (expurgated) làm vị ngữ, không dùng danh từ (expurgation).

✗ This is an expurgate version.→✓ This is an expurgated version.

Bổ nghĩa cho danh từ version cần tính từ (expurgated), không dùng động từ nguyên mẫu (expurgate).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#expurgate#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS