GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ extinguish

The Word Family of "extinguish"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ extinguish ở dạng động từ, danh từ extinction và tính từ extinct — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từextinction
Động từextinguish
Tính từextinct
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
extinguish
/ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/
dập tắt (lửa); nghĩa bóng: dập tắt (hy vọng, cảm xúc)
Danh từ
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃn/
sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn
Tính từ
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
đã tuyệt chủng, không còn tồn tại
2

Sơ đồ họ từ

extinguish
Động từextinguishgốc
Danh từextinction+ -ion
Tính từextinctgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Động từextinguish/ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/

dập tắt (lửa); nghĩa bóng: dập tắt (hy vọng, cảm xúc)

dùng cho lửa/đèn theo nghĩa đen, và cho hy vọng, tình yêu theo nghĩa bóng.

Firefighters quickly extinguished the blaze.

Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt đám cháy.

Danh từextinction/ɪkˈstɪŋkʃn/

sự tuyệt chủng, sự biến mất hoàn toàn

danh từ không đếm được, thường dùng cho loài vật/thực vật biến mất vĩnh viễn.

Pollution is pushing many species towards extinction.

Ô nhiễm đang đẩy nhiều loài đến bờ tuyệt chủng.

Tính từextinct/ɪkˈstɪŋkt/

đã tuyệt chủng, không còn tồn tại

mô tả loài đã biến mất hoàn toàn hoặc núi lửa không còn hoạt động (extinct volcano).

The dodo became extinct in the 17th century.

Chim dodo đã tuyệt chủng vào thế kỷ 17.

4

Cụm từ thường gặp

extinguish a fire
dập tắt đám cháy
extinguish hope
dập tắt hy vọng
become extinct
trở nên tuyệt chủng
on the brink of extinction
trên bờ vực tuyệt chủng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của extinguish trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The fire was extinct by the firefighters.→✓ The fire was extinguished by the firefighters.

Ở thể bị động cần phân từ hai của động từ (extinguished), không dùng tính từ (extinct, chỉ dùng cho loài vật đã biến mất).

✗ Many species face extinguish.→✓ Many species face extinction.

Sau động từ face cần danh từ (extinction), không dùng động từ nguyên mẫu (extinguish).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#extinguish#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS