GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ extort

The Word Family of "extort"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ extort ở dạng động từ, danh từ extortion và tính từ extortionate — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từextortion
Động từextort
Tính từextortionate
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
extort
/ɪkˈstɔːt/
tống tiền, cưỡng đoạt (bằng vũ lực hoặc đe dọa)
Danh từ
extortion
/ɪkˈstɔːʃn/
sự tống tiền, hành vi cưỡng đoạt
Tính từ
extortionate
/ɪkˈstɔːʃənət/
cắt cổ, quá đắt đỏ (giá cả)
2

Sơ đồ họ từ

extort
Động từextortgốc
Danh từextortion+ -ion
Tính từextortionate+ -ate
3

Nghĩa & ví dụ

Động từextort/ɪkˈstɔːt/

tống tiền, cưỡng đoạt (bằng vũ lực hoặc đe dọa)

thường đi với cấu trúc extort sth from sb, chỉ hành vi lấy tiền/tài sản bằng đe dọa.

The gang extorted money from local shop owners.

Băng nhóm đã tống tiền các chủ cửa hàng địa phương.

Danh từextortion/ɪkˈstɔːʃn/

sự tống tiền, hành vi cưỡng đoạt

danh từ pháp lý, chỉ tội danh dùng vũ lực hoặc đe dọa để chiếm đoạt tài sản.

He was arrested on charges of extortion.

Anh ta bị bắt với cáo buộc tội tống tiền.

Tính từextortionate/ɪkˈstɔːʃənət/

cắt cổ, quá đắt đỏ (giá cả)

mô tả giá cả hoặc lãi suất cao bất hợp lý, mang tính bóc lột.

The hotel charged extortionate prices for breakfast.

Khách sạn tính giá bữa sáng cắt cổ.

4

Cụm từ thường gặp

extort money from sb
tống tiền ai
charged with extortion
bị buộc tội tống tiền
extortionate prices/rates
giá cả/lãi suất cắt cổ
an extortion racket
một đường dây tống tiền
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của extort trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They extort him to pay.→✓ They extorted money from him.

extort cần cấu trúc extort sth from sb, không dùng trực tiếp extort sb to do sth.

✗ The prices were extortion.→✓ The prices were extortionate.

Sau to be để mô tả tính chất giá cả cần tính từ (extortionate), không dùng danh từ (extortion).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#extort#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS